Singida Black Stars
Tanzania
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara
Singida Black Stars đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 24/10
CAF Confederation Cup
Ligi kuu Bara
Kết quả gần đây
Singida Black Stars ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Singida Black Stars dừng ở 9 sau 6 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10.
Vị trí của Singida Black Stars mùa 18/19
Không nhiều đội ghi bàn đều như Singida Black Stars. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Singida Black Stars thi đấu thế nào gần đây?
Singida Black Stars khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Al-Ghazal 3-0, thua Mashujaa 1-2 và thắng Al-Ghazal 7-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 19 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
Singida Black Stars hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Singida Black Stars và Polisi Tanzania đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Young Africans đang hơn 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Sân nhà và giải đấu của Singida Black Stars
Sân nhà của Singida Black Stars, đội bóng Tanzania, là Liti Stadium. Sức chứa của sân là 10.000 chỗ.
Singida Black Stars đá trận tiếp theo khi nào?
Singida Black Stars sẽ làm khách của Dodoma Jiji vào ngày 9/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 10 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Metacha Mnata | Thủ môn | Tanzania |
| - | Kennedy Juma | Hậu vệ | Tanzania |
| - | A. Simchimba | Tiền đạo | |
| - | H. Muaku | Tiền đạo | |
| - | A. Yusuph | Tiền vệ | |
| - | I. Athuman | Thủ môn | |
| - | S. Hemed | Hậu vệ | |
| 3 | Jonathan Sowah | Tiền đạo | Ghana |
| 3 | Rahim Shomari Mkinyangi | Hậu vệ | Tanzania |
| 5 | Ibrahim Imoro | Hậu vệ | Ghana |
| 6 | Emmanuel Keyekeh | Tiền vệ | |
| 7 | Ayubu Lyanga | Tiền đạo | Tanzania |
| 8 | Khalid Aucho | Tiền vệ | Uganda |
| 8 | M. Canadi | Tiền vệ | |
| 9 | Malanga Horso Mwaku | Tiền đạo | |
| 11 | Morice Chukwu | Tiền vệ | Nigeria |
| 11 | Jeancy Mboma | Tiền đạo | Congo DR |
| 11 | Chukwu Ogochukwu | Tiền vệ | Nigeria |
| 13 | A. Zakaria | Tiền vệ | |
| 14 | Joseph Gnadou | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 15 | Lamine Diadhiou | Tiền đạo | Senegal |
| 16 | Y. Amosi | Thủ môn | |
| 18 | J. Mwashinga | Hậu vệ | |
| 20 | A. Omary | Tiền vệ | |
| 21 | Ande Cirille | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 22 | Shekhani Khamis | Tiền vệ | Tanzania |
| 26 | K. Wislon Juma | Hậu vệ | |
| 27 | Deus Kaseke | Tiền đạo | Tanzania |
| 28 | Benjamin Tanimu | Hậu vệ | Nigeria |
| 31 | S. Kabamba | Hậu vệ | |
| 33 | M. Hassan | Hậu vệ | |
| 33 | A. Said Ali | Hậu vệ | |
| 34 | Linda Mtange | Tiền vệ | |
| 38 | M. Daud | Tiền đạo | |
| 39 | E. Rupia | Tiền đạo | |
| 45 | A. Pipino | Tiền vệ |