Sioni
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga
Sioni đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 33 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 9
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sioni qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Sioni tới kết quả thua Aragvi Dusheti 1-2. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sioni xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Sioni. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Bảng có 10 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của Sioni
Trên bảng xếp hạng, Sioni nằm giữa Aragvi Dusheti và Odishi 1919. Ngôi đầu của Gareji còn xa 17 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.
Sioni mạnh hơn ở sân nào?
Sioni nhận 12 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 15 bàn thắng và 22 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 12 bàn thua.
Sức mạnh ghi bàn của Sioni
Hàng công Sioni đứng thứ 2 với 1,3 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Hồ sơ đội bóng Sioni
Sioni lấy Stadioni Tamaz Stepania ở Bolnisi làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.242 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là SIO.
Sioni đá trận tiếp theo khi nào?
Samtredia là cái tên chờ Sioni ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Beka Kurdadze | Thủ môn | Georgia |
| 2 | Giorgi Gaprindashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 3 | T. Dundua | Hậu vệ | |
| 4 | T. Mindiashvili | Hậu vệ | |
| 6 | Adam Huskic | Hậu vệ | |
| 7 | L. Gegeshidze | Tiền vệ | |
| 8 | Zaur Sitchinava | Tiền vệ | Georgia |
| 8 | K. Asamoah | Tiền vệ | |
| 9 | Giorgi Iakobidze | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Nikoloz Tskhovrebashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 10 | K. Beselia | Tiền vệ | |
| 11 | Bantu Mzwakali | Tiền vệ | South Africa |
| 12 | Dachi Tsnobiladze | Tiền vệ | Georgia |
| 13 | G. Kakulia | Tiền vệ | |
| 14 | Léo Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | N. Tutashvili | Tiền đạo | |
| 16 | G. Ubilava | Hậu vệ | |
| 18 | Tornike Guliashvili | Tiền đạo | Georgia |
| 19 | R. Gazdeliani | Tiền vệ | |
| 20 | A. Tcholokava | Hậu vệ | |
| 21 | G. Jeladze | Tiền vệ | |
| 22 | S. Pantsulaia | Tiền vệ | |
| 23 | G. Chachua | Tiền vệ | |
| 24 | Rati Mtchedlishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 25 | Varlam Kilasonia | Hậu vệ | Georgia |
| 27 | Avtandil Gabidzashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 27 | Luka Chagelishvili | Tiền vệ | |
| 32 | Luka Avaliani | Thủ môn | Georgia |
| 39 | Kevin | Tiền đạo |