Logo Sireți

Sireți

Moldova

Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga

Sireți đang xếp thứ 7 trên tổng 8 đội, với 7 điểm sau 13 trận.

Thắng
0
Hoà
7
Thua
6
Bàn thắng
8
Bàn thua
19
Hiệu số
-11

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super Liga

19:00
Logo CSF Bălți CSF Bălți
Logo Sireți Sireți
--

Thứ 7, 17/10 Super Liga

19:00
Logo Sheriff Tiraspol Sheriff Tiraspol
Logo Sireți Sireți
--

CN, 25/10 Super Liga

22:00
Logo Dacia-Buiucani Dacia-Buiucani
Logo Sireți Sireți
--

Thứ 3, 27/10 Cupa

23:00
Logo Sireți Sireți
Logo Victoria Bardar Victoria Bardar
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Super Liga

FT
Logo Sireți Sireți
Logo Milsami Orhei Milsami Orhei
1 2

Thứ 7, 12/09 Super Liga

FT
Logo Petrocub Petrocub
Logo Sireți Sireți
2 1

CN, 06/09 Super Liga

FT
Logo Sireți Sireți
Logo Zimbru Zimbru
0 2

Mạch trận hiện thời của Sireți

Gần đây Sireți thua Milsami Orhei 1-2 trên sân nhà và thua Petrocub 1-2. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm.

Thành tích mùa 18/19 của Sireți

Sireți mới có 7 điểm sau 13 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm. Đội có 7 hoà, 6 thua và chưa thắng trận nào.

Khoảng cách của Sireți với nhóm trên và nhóm dưới

Sireți kém Politehnica UTM ở vị trí liền trên đúng 8 điểm. Ngôi đầu của Sheriff Tiraspol còn xa 21 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 8 đội.

Sireți: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sireți lấy Stadionul Hârtop ở Sireți làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.000 vé.

Khác biệt sân bãi của Sireți

Thành tích hai sân của Sireți là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 8 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 11 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của Sireți

Sireți ghi 8 bàn và để thủng lưới 19 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.

Trận kế tiếp của Sireți

Sireți sẽ làm khách của CSF Bălți vào ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- M. Condruc Tiền vệ
- N. Roizman Tiền vệ
- G. Grosu Thủ môn
1 S. Agachi Thủ môn Moldova
2 I. Dodon Tiền vệ
3 Ştefan Burghiu Hậu vệ Moldova
5 V. Rebeja Tiền vệ
6 D. Lisu Tiền vệ
7 Antonii Casco Tiền đạo Moldova
7 G. Orbu Tiền đạo
8 A. Arabadji Tiền vệ
8 M. Stan Tiền đạo
9 E. Borovschi Tiền đạo
10 O. Molla Tiền đạo
11 Maxim Blajchin Tiền đạo Moldova
16 Daniel Dosca Tiền đạo Moldova
17 Corneliu Cotogoi Tiền vệ Moldova
18 Vadim Gulceac Tiền đạo Moldova
18 Nichita Covali Tiền vệ Moldova
19 A. Bilinschii Tiền vệ
21 B. Rosca Tiền vệ
22 Andrei Rusnac Tiền vệ Moldova
23 N. Covalschi Hậu vệ
25 Andrei Sosnovschi Tiền vệ Moldova
33 E. Pisica Hậu vệ
55 G. Brinzaniuc Hậu vệ
69 D. Bivol Tiền vệ
70 R. Lucian Tiền vệ Moldova
77 Serghei Obîscalov Thủ môn Moldova
96 G. Munteanu Thủ môn