Sireți
Moldova
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Sireți đang xếp thứ 7 trên tổng 8 đội, với 7 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 7
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Sireți
Gần đây Sireți thua Milsami Orhei 1-2 trên sân nhà và thua Petrocub 1-2. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích mùa 18/19 của Sireți
Sireți mới có 7 điểm sau 13 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm. Đội có 7 hoà, 6 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của Sireți với nhóm trên và nhóm dưới
Sireți kém Politehnica UTM ở vị trí liền trên đúng 8 điểm. Ngôi đầu của Sheriff Tiraspol còn xa 21 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 8 đội.
Sireți: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sireți lấy Stadionul Hârtop ở Sireți làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.000 vé.
Khác biệt sân bãi của Sireți
Thành tích hai sân của Sireți là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 8 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 11 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Sireți
Sireți ghi 8 bàn và để thủng lưới 19 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.
Trận kế tiếp của Sireți
Sireți sẽ làm khách của CSF Bălți vào ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Condruc | Tiền vệ | |
| - | N. Roizman | Tiền vệ | |
| - | G. Grosu | Thủ môn | |
| 1 | S. Agachi | Thủ môn | Moldova |
| 2 | I. Dodon | Tiền vệ | |
| 3 | Ştefan Burghiu | Hậu vệ | Moldova |
| 5 | V. Rebeja | Tiền vệ | |
| 6 | D. Lisu | Tiền vệ | |
| 7 | Antonii Casco | Tiền đạo | Moldova |
| 7 | G. Orbu | Tiền đạo | |
| 8 | A. Arabadji | Tiền vệ | |
| 8 | M. Stan | Tiền đạo | |
| 9 | E. Borovschi | Tiền đạo | |
| 10 | O. Molla | Tiền đạo | |
| 11 | Maxim Blajchin | Tiền đạo | Moldova |
| 16 | Daniel Dosca | Tiền đạo | Moldova |
| 17 | Corneliu Cotogoi | Tiền vệ | Moldova |
| 18 | Vadim Gulceac | Tiền đạo | Moldova |
| 18 | Nichita Covali | Tiền vệ | Moldova |
| 19 | A. Bilinschii | Tiền vệ | |
| 21 | B. Rosca | Tiền vệ | |
| 22 | Andrei Rusnac | Tiền vệ | Moldova |
| 23 | N. Covalschi | Hậu vệ | |
| 25 | Andrei Sosnovschi | Tiền vệ | Moldova |
| 33 | E. Pisica | Hậu vệ | |
| 55 | G. Brinzaniuc | Hậu vệ | |
| 69 | D. Bivol | Tiền vệ | |
| 70 | R. Lucian | Tiền vệ | Moldova |
| 77 | Serghei Obîscalov | Thủ môn | Moldova |
| 96 | G. Munteanu | Thủ môn |