Logo Siwelele

Siwelele

South-Africa

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League

Siwelele đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 7 trận.

Thắng
0
Hoà
3
Thua
4
Bàn thắng
6
Bàn thua
13
Hiệu số
-7

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 18/10 Premier Soccer League

20:30
Logo Siwelele Siwelele
Logo Polokwane City Polokwane City
--

Kết quả gần đây

CN, 13/09 Premier Soccer League

FT
Logo Siwelele Siwelele
Logo Golden Arrows Golden Arrows
1 1

Thứ 5, 10/09 Premier Soccer League

FT
Logo Mamelodi Sundowns Mamelodi Sundowns
Logo Siwelele Siwelele
3 0

CN, 06/09 Premier Soccer League

FT
Logo Kaizer Chiefs Kaizer Chiefs
Logo Siwelele Siwelele
3 2

Siwelele qua những vòng vừa qua

Siwelele đang trải qua mạch không thắng 9 trận. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 11 bàn thua. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Siwelele trên bảng xếp hạng

Siwelele mới có 3 điểm sau 7 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận. Bảng có 16 đội tranh tài.

Siwelele hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Siwelele bằng điểm Richards Bay và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Mamelodi Sundowns đang hơn 17 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Khác biệt sân bãi của Siwelele

Thành tích hai sân của Siwelele là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 9 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Siwelele

Siwelele ghi 6 bàn và để thủng lưới 13 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −7.

Trận kế tiếp của Siwelele

Lịch đấu đưa Siwelele tới cuộc chạm trán Polokwane City ngày 18/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 19 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Felix Noge Tiền vệ
1 Jody February Thủ môn South Africa
2 Y. Mfolozi Tiền vệ
4 Thabiso Sesane Hậu vệ South Africa
5 K. Khonyane Hậu vệ
6 Selaelo Rasebotja Tiền vệ South Africa
7 Neo Mokhachane Tiền vệ Lesotho
8 Relebogile Mokhuoane Tiền vệ South Africa
10 Maliele Pule Tiền đạo South Africa
11 Christian Saile Tiền vệ Congo DR
12 M. Mazibuko Tiền đạo
14 Bilal Baloyi Hậu vệ South Africa
16 Tebogo Potsane Tiền đạo South Africa
17 S. Jeza Tiền đạo
18 Siphelele Luthuli Tiền vệ South Africa
19 H. Issah Tiền đạo
20 Blessing Thulo Tiền vệ
22 K. Lupalulele Tiền vệ
23 Grant Margeman Tiền vệ South Africa
23 M. Marou Tiền vệ
26 Shadrack Kobedi Tiền vệ South Africa
27 J. Marks Tiền vệ
29 A. Baliti Hậu vệ
30 Samukelo Xulu Thủ môn South Africa
31 Goitseone Phoko Thủ môn Botswana
33 S. Ndebele Hậu vệ
34 O. Moloisane Tiền đạo
36 Thato Letshedi Tiền vệ South Africa
40 Zakhele Lepasa Tiền đạo South Africa
42 Kabelo Lekalakala Hậu vệ
50 Tshigwana Mthombeni Thủ môn South Africa
70 J. Clifford Tiền đạo
80 Njabulo Ngcobo Hậu vệ South Africa
99 Wayde Lekay Tiền đạo South Africa