Ska-khabarovsk
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Ska-khabarovsk đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội , với 6 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Ska-khabarovsk
Gần đây Ska-khabarovsk hoà Shinnik Yaroslavl 0-0 trên sân khách và hoà FC Sochi 1-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 6.
Ska-khabarovsk trên bảng xếp hạng
Chuỗi không thắng 6 trận đang đè nặng lên Ska-khabarovsk. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 3 hoà và 8 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Ska-khabarovsk
Ska-khabarovsk kém Tekstilshchik ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Ngôi đầu của Nizhny Novgorod còn xa 25 điểm.
Khác biệt sân bãi của Ska-khabarovsk
Thành tích hai sân của Ska-khabarovsk là 1 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 8 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 15 bàn.
Giới thiệu Ska-khabarovsk
Ska-khabarovsk lấy Stadion imeni V.I. Lenina ở Khabarovsk làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là ENE. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 15.200 vé.
Số bàn thắng và bàn thua của Ska-khabarovsk
Trung bình mỗi trận Ska-khabarovsk ghi 0,9 bàn và nhận 1,9 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 18. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −12.
Đối thủ kế tiếp của Ska-khabarovsk
Ska-khabarovsk sẽ tiếp KAMAZ vào ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Shtepa | Goalkeeper | |
| 2 | A. Zhirov | Defender | |
| 4 | K. Savichev | Attacker | |
| 5 | E. Bliev | Midfielder | |
| 6 | S. Bagiev | Midfielder | |
| 7 | N. Moțpan | Midfielder | |
| 8 | D. Markitesov | Midfielder | |
| 9 | Jacobo Alcalde | Attacker | |
| 10 | K. Aliev | Attacker | |
| 11 | V. Bragin | Attacker | |
| 14 | E. Mosin | Defender | |
| 16 | V. Botnar | Goalkeeper | |
| 17 | D. Fomin | Defender | |
| 20 | I. Shkolik | Midfielder | |
| 21 | M. Maksimov | Attacker | |
| 22 | A. Putilov | Midfielder | |
| 24 | M. Gorelishvili | Midfielder | |
| 29 | A. Mukhin | Defender | |
| 31 | D. Nagaev | Goalkeeper | |
| 37 | Makar Chirkov | Defender | |
| 40 | R. Prishchepov | Midfielder | |
| 50 | S. Glotov | Attacker | |
| 61 | M. Uzhgin | Defender | |
| 63 | D. Borisov | Defender | |
| 65 | A. Boyko | Goalkeeper | |
| 77 | A. Koryan | Attacker | |
| 82 | D. Ilyev | Midfielder | |
| 84 | Y. Grebenkin | Defender | |
| 91 | E. Noskov | Defender | |
| 95 | M. Ulezko | Midfielder |