Logo Skalica

Skalica

Slovakia

Thứ hạng hiện tại Bảng C

Skalica đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 9 điểm sau 3 trận.

Thắng
3
Hoà
0
Thua
0
Bàn thắng
7
Bàn thua
2
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super Liga

20:30
Skalica
Slovan Bratislava
--

Thứ 7, 17/10 Super Liga

20:30
Skalica
AS Trencin
--

Thứ 3, 20/10 Cup

22:00
Liptovský Mikuláš
Skalica
--

Thứ 7, 24/10 Super Liga

23:00
Skalica
Spartak Trnava
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Super Liga

FT
Skalica
Podbrezová
0 1

Thứ 7, 12/09 Super Liga

FT
Dukla Banská Bystrica
Skalica
3 2

Thứ 7, 05/09 Super Liga

FT
Komárno
Skalica
0 0

Thứ 4, 02/09 Cup

FT
Fomat Martin
Skalica
1 4

CN, 30/08 Super Liga

FT
Skalica
Dunajska Streda
1 6

Skalica: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Mestský štadión, sân nhà của Skalica, chứa được 3.000 chỗ ngồi. Khán đài có 3.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là SKA.

Vị trí của Skalica mùa 18/19

Sau 9 vòng, Skalica có 8 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 5 thua.

Skalica thi đấu thế nào gần đây?

Hai vòng vừa rồi, Skalica thua Podbrezová 0-1 và thua Dukla Banská Bystrica 2-3. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.

Khoảng cách của Skalica với nhóm trên và nhóm dưới

Skalica kém FK Košice ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Đội đầu bảng Dunajska Streda đang hơn 12 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.

Skalica mạnh hơn ở sân nào?

Skalica nhận 12 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 12 bàn thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Skalica

Số bàn thua của Skalica dừng ở 19 sau 9 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −8.

Skalica gặp ai ở vòng tới?

Slovan Bratislava là cái tên chờ Skalica ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- M. Hornacek Thủ môn
1 R. Ludha Thủ môn
3 M. Černek Hậu vệ
5 Martin Rýzek Hậu vệ
6 P. Karhan Hậu vệ
7 Philip Onyedika Tiền đạo
8 L. Šimko Hậu vệ
9 A. Morong Tiền đạo
10 Levan Nonikashvili Tiền vệ Georgia
11 A. Krizan Tiền vệ
13 S. Suľa Hậu vệ
14 M. Gulisek Tiền vệ
17 P. Pudhorocký Tiền vệ
18 M. Nagy Tiền vệ
19 M. Mášík Tiền vệ
20 Oliver Podhorín Hậu vệ Slovakia
21 A. Ravas Tiền vệ
23 E. Daniel Tiền đạo
26 P. Guinari Hậu vệ
27 D. Bariš Tiền vệ
30 Abbati Abdullahi Samaila Tiền đạo
33 E. Riška Thủ môn
34 E. Eshele Tiền đạo
39 M. Junas Thủ môn
91 R. Potočný Tiền đạo