SKN ST. Polten
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga
SKN ST. Polten đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SKN ST. Polten ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của SKN ST. Polten dừng ở 6 sau 7 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
SKN ST. Polten xếp hạng ra sao?
SKN ST. Polten có 9 điểm sau 7 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
SKN ST. Polten thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, SKN ST. Polten thắng Schwarz-Weiß Bregenz 2-1 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 7 bàn thua. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
SKN ST. Polten đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ SKN ST. Polten tới FC BW Linz ở ngôi đầu là 9 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Schwarz-Weiß Bregenz đang hơn đội 1 điểm.
SKN ST. Polten mạnh hơn ở sân nào?
SKN ST. Polten nhận 3 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 3 bàn thua.
SKN ST. Polten là đội bóng nước nào?
SKN ST. Polten lấy NV ARENA ở St. Pölten làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 8.000 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là POL.
Trận kế tiếp của SKN ST. Polten
Ngày 10/10/2026, SKN ST. Polten bước vào cuộc đấu với First Vienna. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Y. Traun | Tiền vệ | |
| - | David Schweinberger | Tiền đạo | |
| 1 | Christopher Knett | Thủ môn | Austria |
| 4 | Niklas Szerencsi | Hậu vệ | Austria |
| 5 | Lukas Buchegger | Hậu vệ | Austria |
| 6 | Alexandar Borković | Hậu vệ | Austria |
| 7 | Winfred Amoah | Tiền đạo | Austria |
| 8 | Christoph Messerer | Tiền vệ | Austria |
| 9 | Jonathan Amon | Tiền đạo | USA |
| 10 | Marc Stendera | Tiền vệ | Germany |
| 11 | Lukas Gabbichler | Tiền vệ | Austria |
| 15 | Sondre Skogen | Hậu vệ | Norway |
| 18 | Timo Altersberger | Tiền vệ | Austria |
| 19 | P. Rupp | Tiền vệ | |
| 20 | J. Halmich | Tiền vệ | |
| 22 | E. H. Mane | Tiền đạo | |
| 24 | Erik Baranyai-Ulvestad | Thủ môn | Austria |
| 27 | D. Hodzic | Tiền đạo | |
| 27 | M. Kolodziejczyk | Tiền vệ | |
| 28 | Luis Hartwig | Tiền đạo | Germany |
| 32 | Marcel Kurz | Thủ môn | Austria |
| 33 | V. Ferstl | Tiền đạo | |
| 34 | Leomend Krasniqi | Tiền vệ | Austria |
| 45 | David Gabriel Jesus | Tiền đạo | Nigeria |
| 77 | Jannik Wanner | Tiền đạo | Germany |