Skopje
Macedonia
Thứ hạng hiện tại Bảng First League
Skopje đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 3 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Skopje
Gần đây Skopje thua Bregalnica Štip 0-1 trên sân khách và thua Shkëndija Haraçinë 0-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Skopje trên bảng xếp hạng
Skopje trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 10. Cụ thể là 3 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm.
Skopje hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Skopje kém Bashkimi Kumanovo ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Đội đầu bảng Shkendija đang hơn 16 điểm.
Skopje mạnh hơn ở sân nào?
Skopje nhận 4 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 0 bàn thắng và 8 bàn thua. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Skopje: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Skopje lấy Stadion Železarnica ở Skopje làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.000 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SKO.
Skopje ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Skopje ghi 0,4 bàn và nhận 1,5 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9.
Skopje gặp ai ở vòng tới?
Skopje sẽ tiếp Vardar Skopje vào ngày 9/10/2026. Đội còn 10 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Toma Georgievski | Hậu vệ | |
| 1 | Kristijan Naumovski | Thủ môn | North Macedonia |
| 4 | J. Papuli | Hậu vệ | |
| 5 | Aleksandar Gjurkovski | Hậu vệ | North Macedonia |
| 6 | J. Mecinovic | Hậu vệ | |
| 7 | Antonio Bozhinoski | Tiền vệ | North Macedonia |
| 7 | Besmir Daci | Tiền đạo | North Macedonia |
| 8 | Gorjan Cvetkov | Tiền vệ | North Macedonia |
| 9 | Viktor Angelov | Tiền đạo | North Macedonia |
| 10 | V. Papaliski | Tiền đạo | |
| 11 | A. Cvetkovski | Tiền đạo | |
| 12 | A. Sulovic | Thủ môn | |
| 14 | M. Nikolov | Hậu vệ | |
| 15 | Davor Serafimov | Hậu vệ | North Macedonia |
| 16 | Darko Sekovski | Tiền vệ | North Macedonia |
| 17 | S. Ristoski | Tiền vệ | |
| 17 | Osman Hasanovic | Tiền vệ | North Macedonia |
| 19 | A. Slavkov | Tiền đạo | |
| 20 | Kristijan Nikolovski | Tiền vệ | North Macedonia |
| 21 | Tomche Grozdanovski | Tiền vệ | North Macedonia |
| 22 | Andrej Murdjeski | Hậu vệ | North Macedonia |
| 24 | D. Trajcevski | Tiền vệ | |
| 29 | F. Saliu | Tiền vệ | |
| 30 | M. Gordic | Tiền đạo | |
| 30 | T. Harbin | Tiền vệ | |
| 31 | Ali Adem | Tiền vệ | North Macedonia |
| 33 | Richard Brown | Hậu vệ | |
| 34 | S. Mladenovski | Tiền đạo | |
| 47 | A. Stojanovski | Tiền đạo | |
| 70 | D. Poposki | Hậu vệ | |
| 77 | Vladica Brdarovski | Hậu vệ | North Macedonia |
| 77 | T. Mirovski | Tiền vệ | |
| 90 | Jordan Mansouri | Tiền đạo | France |
| 99 | Nemanja Vlajković | Tiền vệ | Serbia |