Slavia Mozyr
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Slavia Mozyr đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội , với 25 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 7
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Slavia Mozyr
Slavia Mozyr là một đội bóng Belarus. Người hâm mộ quen gọi đội là SLA. Sân đón được 5.371 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của Slavia Mozyr
Slavia Mozyr giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Bảng có 16 đội tranh tài. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 7 hoà và 9 thua.
Mạch trận hiện thời của Slavia Mozyr
Trận gần nhất, Slavia Mozyr thua Naftan 0-1 trên sân nhà. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khoảng cách của Slavia Mozyr với nhóm trên và nhóm dưới
Slavia Mozyr kém Torpedo Zhodino ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Cách biệt với FC Isloch Minsk R. là 20 điểm.
Khác biệt sân bãi của Slavia Mozyr
Thành tích hai sân của Slavia Mozyr là 3 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 14 bàn thắng và 14 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 12 bàn.
Slavia Mozyr ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Slavia Mozyr ghi 23 bàn và để thủng lưới 26 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8.
Lịch thi đấu sắp tới của Slavia Mozyr
Lịch đấu đưa Slavia Mozyr tới cuộc chạm trán Bate Borisov ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | K. Veretynskiy | Goalkeeper | |
| 2 | A. Shemruk | Attacker | |
| 3 | Ricky Ngatchou | Defender | |
| 4 | I. Rashchenya | Defender | |
| 6 | Y. Kuznetsov | Midfielder | |
| 7 | N. Romanov | Midfielder | |
| 8 | I. Kukharchik | Midfielder | |
| 9 | V. Senko | Midfielder | |
| 9 | O. Batyshchev | Midfielder | |
| 11 | A. Antilevskiy | Attacker | |
| 14 | D. Fedorenko | Midfielder | |
| 16 | E. Abramovich | Goalkeeper | |
| 17 | K. Chernook | Midfielder | |
| 18 | N. Melnikov | Defender | |
| 18 | A. Yarmolich | Attacker | |
| 19 | A. Derzhinskiy | Midfielder | |
| 20 | I. Verenich | Midfielder | |
| 21 | E. Shevchenko | Attacker | |
| 27 | Pavel Chikida | Defender | |
| 30 | V. Likhtin | Midfielder | |
| 31 | A. Solovey | Attacker | |
| 44 | T. Lutsevich | Defender | |
| 49 | A. Dzhigero | Midfielder | |
| 88 | D. Yashin | Defender |