Slavia Praha
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
Slavia Praha đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội , với 23 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Slavia Praha trên bảng xếp hạng
Slavia Praha đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 3 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,6 điểm. Cụ thể là 7 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Slavia Praha
Hàng công Slavia Praha đứng đầu với 2,8 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Kết quả các trận gần nhất của Slavia Praha
Hai vòng vừa rồi, Slavia Praha thắng Plzen 2-1 và thắng Teplice 2-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Mạch thắng hiện kéo dài 4 trận.
Slavia Praha trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Slavia Praha 4 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Ở sân nhà, cán cân là 15 bàn ghi và 5 bàn thua. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 1 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Slavia Praha
Fortuna Arena, sân nhà của Slavia Praha, chứa được 21.000 chỗ ngồi. Sân đón được 21.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là SLA.
Slavia Praha đang bám đuổi những ai?
Slavia Praha đang hơn Slovan Liberec 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Slavia Praha đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Slavia Praha là Zlin, đá ngày 9/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | O. Kolář | Goalkeeper | |
| 2 | Š. Chaloupek | Defender | |
| 3 | T. Holeš | Defender | |
| 3 | H. Kante | Midfielder | |
| 4 | D. Zima | Defender | |
| 5 | I. Ogbu | Defender | |
| 6 | A. N'Guessan | Defender | |
| 8 | O. Kubiak | Defender | |
| 9 | A. Rajnoha | Midfielder | |
| 9 | Dan Kohout | Attacker | |
| 10 | D. Šturm | Attacker | |
| 13 | M. Chytil | Attacker | |
| 14 | S. Isife | Midfielder | |
| 15 | M. E. Suleiman | Midfielder | |
| 16 | D. Moses | Midfielder | |
| 17 | L. Provod | Midfielder | |
| 18 | A. Ouanda | Attacker | |
| 20 | E. Ayaosi | Attacker | |
| 22 | T. Diakité | Midfielder | |
| 23 | M. Sadílek | Midfielder | |
| 25 | T. Chorý | Attacker | |
| 26 | I. Schranz | Attacker | |
| 27 | T. Vlček | Defender | |
| 29 | N. Domchak | Goalkeeper | |
| 30 | W. Nowak | Midfielder | |
| 32 | Pavel Kacor | Midfielder | |
| 35 | J. Markovič | Goalkeeper | |
| 39 | D. Jurásek | Midfielder | |
| 40 | Adam Rezek | Goalkeeper | |
| 42 | M. Konečný | Defender | |
| 43 | Eliáš Piták | Defender | |
| 45 | J. Kolísek | Defender | |
| 47 | D. Barcot | Defender | |
| 50 | P. Behenský | Defender | |
| 51 | M. A. Solarte | Defender | |
| 52 | I. Okonkwo | Midfielder | |
| 53 | K. Belžík | Attacker |