Logo Slavia Praha

Slavia Praha

Czech-Republic

Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga

Slavia Praha đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội , với 23 điểm sau 9 trận.

Thắng
7
Hoà
2
Thua
0
Bàn thắng
25
Bàn thua
6
Hiệu số
+19

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 Czech Liga

23:00
Zlin
Slavia Praha
--

Thứ 3, 13/10 UEFA Champions League

23:45
Sabah FA
Slavia Praha
--

Thứ 7, 17/10 Czech Liga

20:00
Slavia Praha
Hradec Králové
--

Thứ 7, 24/10 Czech Liga

23:00
Slavia Praha
Mlada Boleslav
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Czech Liga

FT
Slavia Praha
Plzen
2 1

Thứ 4, 16/09 Cup

FT
Varnsdorf
Slavia Praha
1 5

CN, 13/09 Czech Liga

FT
Teplice
Slavia Praha
0 2

Thứ 6, 11/09 UEFA Champions League

FT
Slavia Praha
Lens
2 3

Thứ 7, 05/09 Czech Liga

FT
Slavia Praha
Zbrojovka Brno
4 0

Thứ 2, 31/08 Czech Liga

FT
Sparta Praha
Slavia Praha
0 3

Slavia Praha trên bảng xếp hạng

Slavia Praha đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 3 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,6 điểm. Cụ thể là 7 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.

Số bàn thắng và bàn thua của Slavia Praha

Hàng công Slavia Praha đứng đầu với 2,8 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.

Kết quả các trận gần nhất của Slavia Praha

Hai vòng vừa rồi, Slavia Praha thắng Plzen 2-1 và thắng Teplice 2-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Mạch thắng hiện kéo dài 4 trận.

Slavia Praha trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Slavia Praha 4 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Ở sân nhà, cán cân là 15 bàn ghi và 5 bàn thua. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 1 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Slavia Praha

Fortuna Arena, sân nhà của Slavia Praha, chứa được 21.000 chỗ ngồi. Sân đón được 21.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là SLA.

Slavia Praha đang bám đuổi những ai?

Slavia Praha đang hơn Slovan Liberec 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Slavia Praha đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Slavia Praha là Zlin, đá ngày 9/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 O. Kolář Goalkeeper
2 Š. Chaloupek Defender
3 T. Holeš Defender
3 H. Kante Midfielder
4 D. Zima Defender
5 I. Ogbu Defender
6 A. N'Guessan Defender
8 O. Kubiak Defender
9 A. Rajnoha Midfielder
9 Dan Kohout Attacker
10 D. Šturm Attacker
13 M. Chytil Attacker
14 S. Isife Midfielder
15 M. E. Suleiman Midfielder
16 D. Moses Midfielder
17 L. Provod Midfielder
18 A. Ouanda Attacker
20 E. Ayaosi Attacker
22 T. Diakité Midfielder
23 M. Sadílek Midfielder
25 T. Chorý Attacker
26 I. Schranz Attacker
27 T. Vlček Defender
29 N. Domchak Goalkeeper
30 W. Nowak Midfielder
32 Pavel Kacor Midfielder
35 J. Markovič Goalkeeper
39 D. Jurásek Midfielder
40 Adam Rezek Goalkeeper
42 M. Konečný Defender
43 Eliáš Piták Defender
45 J. Kolísek Defender
47 D. Barcot Defender
50 P. Behenský Defender
51 M. A. Solarte Defender
52 I. Okonkwo Midfielder
53 K. Belžík Attacker