Slavoj Vyšehrad
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Slavoj Vyšehrad đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Slavoj Vyšehrad đang đứng thứ mấy?
Sau 8 vòng, Slavoj Vyšehrad mới gom được 7 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Vị trí Slavoj Vyšehrad so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Slavoj Vyšehrad tới Sokol Hostouň ở ngôi đầu là 14 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Hvězda Cheb.
Mạch trận hiện thời của Slavoj Vyšehrad
Hai vòng vừa rồi, Slavoj Vyšehrad thua Sokol Hostouň 1-2 và thua Tempo Praha 1-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 20 bàn phải nhận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Slavoj Vyšehrad trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Slavoj Vyšehrad 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 15 bàn. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 7 bàn thua.
Giới thiệu Slavoj Vyšehrad
Stadion Evžena Rošického, sân nhà của Slavoj Vyšehrad, chứa được 19.032 chỗ ngồi. Khán đài có 19.032 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là VYS.
Slavoj Vyšehrad ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Slavoj Vyšehrad dừng ở 22 sau 8 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Slavoj Vyšehrad
Trận kế tiếp, Slavoj Vyšehrad gặp Brandýs nad Labem trên sân khách ngày 3/10/2026. Đội còn 4 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Michal Vaněk | Tiền vệ | Czechia |
| - | Jan Vejvar | Tiền vệ | Czech Republic |
| - | Tomáš Košút | Hậu vệ | Slovakia |
| - | Milan Černý | Tiền vệ | Czech Republic |
| - | Vojtěch Šandera | Hậu vệ | Czech Republic |
| - | Pavel Vandas | Tiền đạo | Czechia |
| - | Filip Drobílek | Tiền vệ | Czech Republic |
| - | Petr Dočekal | Thủ môn | Czech Republic |
| - | Milan Králíček | Tiền đạo | Czech Republic |
| - | Felix Čejka | Hậu vệ | Czechia |
| - | Matyáš Vojta | Tiền vệ | Czechia |
| - | Samuel Kulig | Hậu vệ | Czechia |
| - | František Kafka | Thủ môn | Czech Republic |
| - | Matěj Kubeš | Tiền đạo | Czechia |
| - | Hugo Gerža | Tiền vệ | Czech Republic |