Logo Sliema Wanderers

Sliema Wanderers

Malta

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main

Sliema Wanderers đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội, với 10 điểm sau 6 trận.

Thắng
3
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
7
Bàn thua
7
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Premier League

23:00
Sliema Wanderers
Gzira United
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

20:30
Valletta FC
Sliema Wanderers
--

Thứ 5, 22/10 Premier League

01:30
Zabbar St. Patrick
Sliema Wanderers
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

20:30
Sliema Wanderers
Marsaxlokk
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 Premier League

FT
Balzan FC
Sliema Wanderers
0 0

Thứ 2, 14/09 Premier League

FT
Mosta
Sliema Wanderers
1 3

CN, 06/09 Premier League

FT
Sliema Wanderers
Birkirkara
2 1

Thứ 2, 31/08 Premier League

FT
Birzebbuga
Sliema Wanderers
1 2

Kết quả các trận gần nhất của Sliema Wanderers

Hai vòng vừa rồi, Sliema Wanderers hoà Balzan FC 0-0 và thắng Mosta 3-1. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4.

Vị trí của Sliema Wanderers mùa 18/19

Sliema Wanderers đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 7. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Bảng có 12 đội tranh tài.

Hàng công và hàng thủ Sliema Wanderers

Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Sliema Wanderers mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6.

Vị trí Sliema Wanderers so với phần còn lại của bảng

Sliema Wanderers đang hơn Balzan FC 1 điểm. Cách biệt với Floriana là 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.

Hồ sơ đội bóng Sliema Wanderers

Sliema Wanderers lấy Tony Bezzina Stadium ở Paola làm sân nhà. Khán đài có 8.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là SLI.

Đối thủ kế tiếp của Sliema Wanderers

Lịch đấu đưa Sliema Wanderers tới cuộc chạm trán Gzira United ngày 11/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Tony Bezzina Stadium.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 H. Bonello Thủ môn
2 J. Borg Hậu vệ
3 N. Micallef Hậu vệ
4 Diego Cámara Hậu vệ
6 Z. Hathout Tiền đạo
7 A. Overend Hậu vệ
8 S. Siaw Tiền vệ
8 Matteo Lorenzi Tiền vệ
9 N. Robertha Tiền đạo
10 Teddy Teuma Tiền vệ Malta
11 B. Gambarte Tiền đạo
14 U. Hijazi Tiền đạo
14 George Grima Hậu vệ
14 O. Al Matroud Tiền vệ
15 Gustavo Alcino Hậu vệ
17 Anthony Limbombe Tiền đạo Belgium
19 Nikolaos Karelis Tiền đạo Greece
20 E. Brincat Winters Tiền đạo
23 A. Satariano Tiền đạo
27 L. Montebello Tiền đạo
28 V. Drobarov Hậu vệ
29 I. Cojocaru Tiền đạo
30 W. Alli Tiền đạo
31 Murilo Henrique Hậu vệ
31 F. Lauri Thủ môn
40 R. Polley Hậu vệ
44 E. Agu Thủ môn
70 S. Pisani Tiền vệ
77 Mohammed Awad Tiền đạo
88 A. Stagno Tiền vệ
95 Marcelo Santos Tiền đạo