Sliema Wanderers
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Sliema Wanderers đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Sliema Wanderers
Hai vòng vừa rồi, Sliema Wanderers hoà Balzan FC 0-0 và thắng Mosta 3-1. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4.
Vị trí của Sliema Wanderers mùa 18/19
Sliema Wanderers đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 7. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Bảng có 12 đội tranh tài.
Hàng công và hàng thủ Sliema Wanderers
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Sliema Wanderers mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6.
Vị trí Sliema Wanderers so với phần còn lại của bảng
Sliema Wanderers đang hơn Balzan FC 1 điểm. Cách biệt với Floriana là 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
Hồ sơ đội bóng Sliema Wanderers
Sliema Wanderers lấy Tony Bezzina Stadium ở Paola làm sân nhà. Khán đài có 8.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là SLI.
Đối thủ kế tiếp của Sliema Wanderers
Lịch đấu đưa Sliema Wanderers tới cuộc chạm trán Gzira United ngày 11/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Tony Bezzina Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | H. Bonello | Thủ môn | |
| 2 | J. Borg | Hậu vệ | |
| 3 | N. Micallef | Hậu vệ | |
| 4 | Diego Cámara | Hậu vệ | |
| 6 | Z. Hathout | Tiền đạo | |
| 7 | A. Overend | Hậu vệ | |
| 8 | S. Siaw | Tiền vệ | |
| 8 | Matteo Lorenzi | Tiền vệ | |
| 9 | N. Robertha | Tiền đạo | |
| 10 | Teddy Teuma | Tiền vệ | Malta |
| 11 | B. Gambarte | Tiền đạo | |
| 14 | U. Hijazi | Tiền đạo | |
| 14 | George Grima | Hậu vệ | |
| 14 | O. Al Matroud | Tiền vệ | |
| 15 | Gustavo Alcino | Hậu vệ | |
| 17 | Anthony Limbombe | Tiền đạo | Belgium |
| 19 | Nikolaos Karelis | Tiền đạo | Greece |
| 20 | E. Brincat Winters | Tiền đạo | |
| 23 | A. Satariano | Tiền đạo | |
| 27 | L. Montebello | Tiền đạo | |
| 28 | V. Drobarov | Hậu vệ | |
| 29 | I. Cojocaru | Tiền đạo | |
| 30 | W. Alli | Tiền đạo | |
| 31 | Murilo Henrique | Hậu vệ | |
| 31 | F. Lauri | Thủ môn | |
| 40 | R. Polley | Hậu vệ | |
| 44 | E. Agu | Thủ môn | |
| 70 | S. Pisani | Tiền vệ | |
| 77 | Mohammed Awad | Tiền đạo | |
| 88 | A. Stagno | Tiền vệ | |
| 95 | Marcelo Santos | Tiền đạo |