Slovácko II
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Slovácko II đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Slovácko II: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Stadion Na Bělince, sân nhà của Slovácko II, chứa được 3.500 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 3.500 chỗ.
Slovácko II đang đứng thứ mấy?
Slovácko II giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.
Phong độ gần đây của Slovácko II
Gần đây Slovácko II thua Zbrojovka Brno II 0-1 trên sân nhà và hoà Hranice 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Slovácko II
Slovácko II ghi 11 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 6 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.
Slovácko II đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Slovácko II nằm giữa Unie Hlubina và Uherský Brod. Cách biệt với Líšeň II là 9 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Sức mạnh ghi bàn của Slovácko II
Hàng thủ Slovácko II đứng thứ 5, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5.
Đối thủ kế tiếp của Slovácko II
Đối thủ kế tiếp của Slovácko II là Vsetín, đá ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Hastik | Thủ môn | |
| 6 | M. Šviderský | Tiền vệ | |
| 7 | L. Novotný | Tiền vệ | |
| 8 | J. Zemanek | Hậu vệ | |
| 9 | Alan Marinelli | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Adam Jakubkovic | Tiền vệ | |
| 10 | M. Lasak | Hậu vệ | |
| 10 | A. Markov | Tiền vệ | |
| 10 | Y. Agyei | Tiền vệ | |
| 11 | L. Bernatik | Tiền đạo | |
| 11 | M. Uhrovic | Tiền đạo | |
| 12 | Adam Benes | Hậu vệ | |
| 13 | T. Tichanek | Tiền vệ | |
| 14 | S. Olayiwola | Tiền vệ | |
| 15 | R. Horny | Tiền vệ | |
| 15 | L. Blaha | Tiền đạo | |
| 17 | F. Hruska | Tiền vệ | |
| 17 | V. Kolarik | Thủ môn | |
| 17 | M. Jilek | Tiền đạo | |
| 19 | Tomáš Král | Hậu vệ | |
| 19 | A. Iddrisu | Tiền vệ | |
| 20 | Z. Pereski | Tiền vệ | |
| 21 | J. Snopek | Hậu vệ | |
| 22 | M. Holek | Tiền đạo | |
| 23 | A. Alabi | Tiền vệ | |
| 24 | Ondrej Hastik | Hậu vệ | |
| 25 | L. Prior | Hậu vệ | |
| 25 | P. Ndubuisi | Tiền vệ | |
| 25 | L. Hrbacek | Hậu vệ | |
| 25 | B. E. Kouai | Tiền vệ | |
| 26 | M. Cicha | Tiền vệ | |
| 30 | L. Zlatkovsky | Thủ môn | |
| 30 | A. Dvoulety | Thủ môn | |
| 30 | L. Vaculik | Thủ môn | |
| 30 | F. Rehak | Thủ môn | |
| 31 | A. Urban | Thủ môn | |
| 31 | S. Kadlec | Thủ môn | |
| 35 | O. Ceesay | Tiền đạo | |
| 77 | P. Juroška | Tiền vệ |