Logo Slovácko W

Slovácko W

Séc

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Liga Women

Slovácko W đang xếp thứ 6 trên tổng 8 đội, với 7 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
4
Bàn thắng
4
Bàn thua
20
Hiệu số
-16

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 17/10 1. Liga Women

20:00
Logo Baník Ostrava W Baník Ostrava W
Logo Slovácko W Slovácko W
--

CN, 25/10 1. Liga Women

20:30
Logo Slovácko W Slovácko W
Logo Horní Heršpice W Horní Heršpice W
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 1. Liga Women

FT
Logo Viktoria Plzeň W Viktoria Plzeň W
Logo Slovácko W Slovácko W
1 2

CN, 20/09 1. Liga Women

FT
Logo Slovácko W Slovácko W
Logo Slavia Praha W Slavia Praha W
0 9

CN, 13/09 1. Liga Women

FT
Logo Slovácko W Slovácko W
Logo Prague Raptors W Prague Raptors W
0 1

CN, 06/09 1. Liga Women

FT
Logo Slovan Liberec W Slovan Liberec W
Logo Slovácko W Slovácko W
5 0

Slovácko W xếp hạng ra sao?

Bảng xếp hạng giải ghi tên Slovácko W ở vị trí thứ 6. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 4 thua.

Mạch trận hiện thời của Slovácko W

Slovácko W khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Viktoria Plzeň W 2-1, thua Slavia Praha W 0-9 và thua Prague Raptors W 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 19 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận.

Thành tích sân nhà và sân khách của Slovácko W

Slovácko W ghi 1 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,3 bàn khi chơi ở nhà.

Slovácko W đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Slovácko W nằm giữa Viktoria Plzeň W và Baník Ostrava W. Cách biệt với Slavia Praha W là 14 điểm.

Slovácko W ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Cán cân bàn thắng bại của Slovácko W đang là −16. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.

Slovácko W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?

Lịch thi đấu đưa Slovácko W sang làm khách của Baník Ostrava W lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Baník Ostrava W hiện đứng thứ 7 với 4 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Baník Ostrava W là 1 thắng, 4 thua.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Marit Speek Hậu vệ Hà Lan
4 T. Ohlidalova Hậu vệ
5 Alivia Kelly Hậu vệ Mỹ
6 E. Nechutova Hậu vệ
8 M. Jancarova Tiền vệ
10 E. Jurenikova Tiền vệ
11 N. Trckova Hậu vệ
12 T. Vesela Tiền vệ
12 Kristyna Chodurova Hậu vệ
14 Nicole Chromeckova Tiền đạo
15 S. Thibodaux Tiền vệ
17 D. Hruzikova Tiền vệ
18 D. Jonasova Tiền vệ
21 K. Buckova Tiền đạo
23 Nikol Kocendova Tiền đạo
24 K. Jones Tiền vệ
27 K. Blahova Tiền vệ
28 Adela Frankova Thủ môn
30 A. Zelenkova Thủ môn
31 Julia Raich Tiền vệ Mỹ
44 M. Nitsche Hậu vệ