Slovan Bratislava
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Slovan Bratislava đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội , với 16 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Slovan Bratislava trên bảng xếp hạng
Slovan Bratislava xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 4 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận. Bảng có 12 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của Slovan Bratislava
Trên bảng xếp hạng, Slovan Bratislava nằm giữa Spartak Trnava và Podbrezová. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Đội đầu bảng Dunajska Streda đang hơn 4 điểm.
Mạch trận hiện thời của Slovan Bratislava
Gần đây Slovan Bratislava thắng Komárno 2-1 trên sân khách và hoà Žilina 3-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Cán cân của loạt trận này là 13 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Slovan Bratislava
Số bàn thua của Slovan Bratislava dừng ở 9 sau 8 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Slovan Bratislava trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Slovan Bratislava 2 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 4 bàn thua. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng Slovan Bratislava
Sân nhà của Slovan Bratislava, đội bóng Slovakia, là Štadión Tehelné pole. Người hâm mộ quen gọi đội là SLO. Khán đài có 30.087 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Slovan Bratislava
Lịch đấu đưa Slovan Bratislava tới cuộc chạm trán Skalica ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Popović | Goalkeeper | |
| 1 | D. Balog | Goalkeeper | |
| 2 | S. Kozlovský | Defender | |
| 3 | P. Pokorný | Midfielder | |
| 5 | R. Ibrahim | Midfielder | |
| 6 | K. Wimmer | Defender | |
| 8 | A. Gajdoš | Midfielder | |
| 9 | M. Kukharevych | Attacker | |
| 10 | N. Marcelli | Attacker | |
| 11 | T. Barseghyan | Midfielder | |
| 12 | K. Bajrič | Defender | |
| 13 | R. Čerepkai | Attacker | |
| 14 | A. Yirajang | Attacker | |
| 14 | M. Tomasko | Defender | |
| 15 | S. Marković | Defender | |
| 15 | Manasse Kianga | Attacker | |
| 17 | J. Medveděv | Defender | |
| 19 | R. Tománek | Defender | |
| 20 | A. Mustafić | Midfielder | |
| 21 | Suleiman Camara | Attacker | |
| 21 | L. Hofstadter | Midfielder | |
| 22 | A. Griger | Attacker | |
| 28 | C. Blackman | Defender | |
| 29 | A. Maroš | Attacker | |
| 44 | M. Macík | Goalkeeper | |
| 49 | S. Camara | Defender | |
| 57 | Sandro Cruz | Defender | |
| 70 | Cristian Jesús Martínez | Midfielder | |
| 71 | D. Takáč | Goalkeeper | |
| 77 | D. Ignatenko | Midfielder | |
| 88 | D. Matsuoka | Midfielder | |
| 99 | A. Šporar | Attacker |