Slovan Liberec II
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Slovan Liberec II đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Slovan Liberec II
Hai vòng vừa rồi, Slovan Liberec II thua Benátky nad Jizerou 0-4 và thua Mladá Boleslav II 1-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm.
Slovan Liberec II xếp hạng ra sao?
Slovan Liberec II mới có 3 điểm sau 3 vòng. Giải quy tụ 4 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của Slovan Liberec II với nhóm trên và nhóm dưới
Slovan Liberec II bằng điểm Hradec Králové II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Chrudim là 6 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 4 đội.
Giới thiệu Slovan Liberec II
Městský stadion, sân nhà của Slovan Liberec II, chứa được 7.000 chỗ ngồi. Sân đón được 7.000 khán giả mỗi trận.
Slovan Liberec II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 2 lần trước Slovan Liberec II mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lukáš Pešl | Thủ môn | Czechia |
| 1 | Dominik Kúdelčík | Thủ môn | Slovakia |
| 1 | M. Dvorak | Thủ môn | |
| 1 | D. Dobes | Thủ môn | |
| 2 | S. Zelenka | Hậu vệ | |
| 6 | Aleko Basiladze | Tiền đạo | Georgia |
| 7 | Kristian Michal | Tiền vệ | Czechia |
| 8 | N. Tvercovici | Tiền vệ | |
| 9 | T. Chladek | Hậu vệ | |
| 10 | Matěj Strnad | Tiền đạo | Czechia |
| 11 | M. Filipek | Hậu vệ | |
| 12 | Vojtěch Sychra | Tiền vệ | Czechia |
| 13 | Qëndrim Zyba | Tiền vệ | Kosovo |
| 15 | Milan Lexa | Tiền vệ | Czechia |
| 16 | V. Kaspar | Hậu vệ | |
| 17 | Petr Juliš | Tiền đạo | Czechia |
| 18 | M. Brezsky | Tiền đạo | |
| 18 | Samuel Brtinsky | Hậu vệ | |
| 19 | J. Ashuku | Tiền đạo | |
| 20 | M. Kurc | Tiền vệ | |
| 21 | S. Cistecky | Tiền đạo | |
| 22 | J. Pozler | Hậu vệ | |
| 23 | K. Ogboi | Hậu vệ | |
| 24 | Patrik Dulay | Tiền vệ | Slovakia |
| 25 | K. Dusak | Tiền vệ | |
| 27 | V. Hadascok | Tiền đạo | |
| 28 | A. Dobes | Tiền vệ | |
| 29 | S. Jager | Tiền đạo | |
| 30 | D. Rus | Tiền đạo | |
| 34 | M. Horacek | Thủ môn | |
| 37 | M. Kulha | Hậu vệ | |
| 47 | Jindrich Musil | Thủ môn | Czechia |