Slovan Liberec W
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Liga Women
Slovan Liberec W đang xếp thứ 3 trên tổng 8 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Slovan Liberec W trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Slovan Liberec W ở vị trí thứ 3. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Mạch trận hiện thời của Slovan Liberec W
Lần ra sân gần đây nhất đưa Slovan Liberec W tới kết quả thua Rosenborg W 1-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Slovan Liberec W mạnh hơn ở sân nào?
Slovan Liberec W nhận 1 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 4,0 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Slovan Liberec W
Hàng thủ Slovan Liberec W đứng thứ 4, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
Khoảng cách của Slovan Liberec W với nhóm trên và nhóm dưới
Slovan Liberec W kém Sparta Praha W ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngôi đầu của Slavia Praha W còn xa 9 điểm.
Trận kế tiếp của Slovan Liberec W
Ngày 17/10/2026, Slovan Liberec W làm khách của Horní Heršpice W, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Horní Heršpice W là 5 thua. Horní Heršpice W hiện đứng thứ 8 và chưa có điểm nào.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Katerina Marcinkova | Tiền vệ | |
| 6 | D. Tenkrátová | Tiền vệ | |
| 7 | T. Cerna | Tiền vệ | |
| 8 | Aneta Buryanova | Hậu vệ | |
| 9 | A. Dedinova | Hậu vệ | |
| 10 | A. Skerdova | Tiền đạo | |
| 11 | Michaela Harvilova | Tiền đạo | |
| 12 | N. Krejcirova | Tiền vệ | |
| 13 | Kristína KošÃková | Tiền vệ | Slovakia |
| 13 | Veronika Cerna | Tiền vệ | |
| 14 | Michaela Ferencová | Tiền vệ | Slovakia |
| 15 | Kateřina Vithová | Tiền đạo | Séc |
| 16 | Eliska Pelcova | Thủ môn | |
| 17 | A. Surová | Tiền đạo | |
| 18 | R. Hlouchova | Tiền vệ | |
| 19 | R. Jakubu | Hậu vệ | |
| 20 | Rozalie Stranska | Tiền vệ | |
| 21 | S. Truxova | Tiền vệ | |
| 22 | A. Kroupova | Thủ môn | |
| 23 | L. Rumancikova | Tiền vệ | |
| 25 | Denisa Skalova | Tiền đạo | |
| 27 | N. Rollova | Hậu vệ | |
| 28 | A. Svobodova | Tiền vệ | |
| 29 | D. Safarova | Tiền vệ | |
| 32 | A. Subrtova | Tiền đạo | |
| 77 | Ivana Pizlova | Thủ môn |