Logo Slovan Liberec

Slovan Liberec

Czech-Republic

Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga

Slovan Liberec đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội , với 20 điểm sau 9 trận.

Thắng
6
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
13
Bàn thua
4
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Friendlies Clubs

21:00
Slask Wroclaw
Slovan Liberec
--

CN, 11/10 Czech Liga

18:00
Slovan Liberec
Slovácko
--

Thứ 7, 17/10 Czech Liga

23:00
Sigma Olomouc
Slovan Liberec
--

Thứ 7, 24/10 Czech Liga

20:00
Slovan Liberec
Baník Ostrava
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Czech Liga

FT
Artis
Slovan Liberec
0 0

Thứ 3, 15/09 Cup

FT
Vlašim
Slovan Liberec
0 2

Thứ 7, 12/09 Czech Liga

FT
Slovan Liberec
Mlada Boleslav
3 0

CN, 06/09 Czech Liga

FT
FK Jablonec
Slovan Liberec
1 2

CN, 30/08 Czech Liga

FT
Slovan Liberec
Hradec Králové
2 0

Mạch trận hiện thời của Slovan Liberec

Slovan Liberec đang trải qua mạch bất bại 7 trận. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 2 bàn thua. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Vị trí của Slovan Liberec mùa 18/19

Mạch bất bại 7 trận đang giúp Slovan Liberec đi lên. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận. Bảng có 16 đội tranh tài.

Slovan Liberec tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của Slovan Liberec dừng ở 4 sau 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +9. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.

Thành tích sân nhà và sân khách của Slovan Liberec

Slovan Liberec ghi 6 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 2 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 2 bàn.

Slovan Liberec là đội bóng nước nào?

Stadion u Nisy, sân nhà của Slovan Liberec, chứa được 9.900 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 9.900 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là LIB.

Cuộc đua quanh vị trí của Slovan Liberec

Trên bảng xếp hạng, Slovan Liberec nằm giữa Slavia Praha và Mlada Boleslav. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Slovan Liberec gặp ai ở vòng tới?

Slovácko là cái tên chờ Slovan Liberec ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 D. Kúdelčík Goalkeeper
3 J. Mikula Defender
5 P. Hodouš Defender
6 A. Basiladze Attacker
8 L. Masopust Midfielder
9 L. Mašek Attacker
10 Q. Zyba Midfielder
12 V. Stránský Midfielder
12 V. Sychra Midfielder
14 A. Drakpe Defender
15 M. Lexa Midfielder
16 A. Bužek Midfielder
17 P. Juliš Defender
18 J. Koželuh Defender
19 V. Kušej Midfielder
24 P. Dulay Midfielder
25 M. Mikulenka Attacker
26 J. Bořil Defender
27 A. Kayondo Defender
29 L. Hůlka Defender
29 D. Hamansenya Defender
33 L. Pešl Goalkeeper
34 D. Dobes Goalkeeper
40 T. Koubek Goalkeeper
42 Matyas Barcal Goalkeeper
47 Jindrich Musil Goalkeeper
60 F. Faye Midfielder
77 D. Rus Attacker
79 E. Marsetič Midfielder
94 Venuste Baboula Attacker
99 R. Krollis Attacker