Logo Smorgon

Smorgon

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Smorgon đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội , với 30 điểm sau 26 trận.

Thắng
8
Hoà
6
Thua
12
Bàn thắng
31
Bàn thua
36
Hiệu số
-5

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 1. Division

22:00
Smorgon
Osipovichy
--

Thứ 7, 10/10 1. Division

22:00
Minsk II
Smorgon
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

22:00
Smorgon
Bumprom
--

Thứ 7, 24/10 1. Division

22:00
Shakhter Soligorsk
Smorgon
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 25/09 1. Division

FT
Lida
Smorgon
2 1

Thứ 7, 19/09 1. Division

FT
Smorgon
Niva
1 0

Thứ 7, 12/09 1. Division

FT
FC Energetik-Bgu Minsk
Smorgon
0 2

CN, 06/09 1. Division

FT
Smorgon
FC Slutsk
1 1

CN, 30/08 1. Division

FT
Dinamo Minsk II
Smorgon
3 2

Giới thiệu Smorgon

Sân nhà của Smorgon, đội bóng Belarus, là Stadyen Junatstva. Sân đón được 3.500 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SMO.

Vị trí của Smorgon mùa 18/19

Smorgon đang đứng thứ 12 trong số 18 đội. Đội có 8 thắng, 6 hoà và 12 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.

Smorgon qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Smorgon thua Lida 1-2 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.

Smorgon mạnh hơn ở sân nào?

Smorgon nhận 18 bàn ở sân nhà và 18 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 16 bàn và nhận 18 bàn. Các trận sân nhà cho ra 15 bàn thắng và 18 bàn thua.

Smorgon đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Smorgon nằm giữa Volna và Minsk II. Đội đầu bảng Niva đang hơn 24 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Sức mạnh ghi bàn của Smorgon

Hàng công Smorgon đứng thứ 15 với 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5.

Smorgon gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của Smorgon là Osipovichy, đá ngày 3/10/2026. Stadyen Junatstva là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 M. Azarko Goalkeeper
2 C. Intsoen Defender
2 A. Telepov Defender
3 M. Autko Defender
5 Kirill Elagin Defender
7 J. Nsangou Attacker
8 M. Zhestarev Midfielder
9 M. Yablonskiy Midfielder
9 Vladislav Myzgin Attacker
10 P. Gorbach Attacker
11 Ivan Sivkov Attacker
16 A. Denisenko Goalkeeper
16 D. Perov Goalkeeper
17 M. Dukso Attacker
18 R. Gribovskiy Attacker
19 A. Velesyuk Goalkeeper
20 D. Zhabrakov Midfielder
22 V. Galko Attacker
23 A. Stankevich Attacker
25 Y. Yarotskiy Midfielder
25 D. Kovalev Midfielder
27 A. Tishko Defender
30 B. Fartuna Midfielder
33 A. Poznyak Defender
47 R. Kukhlejj Midfielder
52 E. Mychelkin Midfielder
59 V. Kabachevskiy Attacker
77 I. Bogdanovich Defender
78 V. Kovalevich Midfielder
99 G. Malashenko Midfielder