Smorgon
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Smorgon đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội , với 30 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 6
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Smorgon
Sân nhà của Smorgon, đội bóng Belarus, là Stadyen Junatstva. Sân đón được 3.500 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SMO.
Vị trí của Smorgon mùa 18/19
Smorgon đang đứng thứ 12 trong số 18 đội. Đội có 8 thắng, 6 hoà và 12 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Smorgon qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Smorgon thua Lida 1-2 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Smorgon mạnh hơn ở sân nào?
Smorgon nhận 18 bàn ở sân nhà và 18 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 16 bàn và nhận 18 bàn. Các trận sân nhà cho ra 15 bàn thắng và 18 bàn thua.
Smorgon đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Smorgon nằm giữa Volna và Minsk II. Đội đầu bảng Niva đang hơn 24 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Sức mạnh ghi bàn của Smorgon
Hàng công Smorgon đứng thứ 15 với 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5.
Smorgon gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Smorgon là Osipovichy, đá ngày 3/10/2026. Stadyen Junatstva là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Azarko | Goalkeeper | |
| 2 | C. Intsoen | Defender | |
| 2 | A. Telepov | Defender | |
| 3 | M. Autko | Defender | |
| 5 | Kirill Elagin | Defender | |
| 7 | J. Nsangou | Attacker | |
| 8 | M. Zhestarev | Midfielder | |
| 9 | M. Yablonskiy | Midfielder | |
| 9 | Vladislav Myzgin | Attacker | |
| 10 | P. Gorbach | Attacker | |
| 11 | Ivan Sivkov | Attacker | |
| 16 | A. Denisenko | Goalkeeper | |
| 16 | D. Perov | Goalkeeper | |
| 17 | M. Dukso | Attacker | |
| 18 | R. Gribovskiy | Attacker | |
| 19 | A. Velesyuk | Goalkeeper | |
| 20 | D. Zhabrakov | Midfielder | |
| 22 | V. Galko | Attacker | |
| 23 | A. Stankevich | Attacker | |
| 25 | Y. Yarotskiy | Midfielder | |
| 25 | D. Kovalev | Midfielder | |
| 27 | A. Tishko | Defender | |
| 30 | B. Fartuna | Midfielder | |
| 33 | A. Poznyak | Defender | |
| 47 | R. Kukhlejj | Midfielder | |
| 52 | E. Mychelkin | Midfielder | |
| 59 | V. Kabachevskiy | Attacker | |
| 77 | I. Bogdanovich | Defender | |
| 78 | V. Kovalevich | Midfielder | |
| 99 | G. Malashenko | Midfielder |