Sogdiana
Uzbekistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Sogdiana đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội , với 28 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 4
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sogdiana là đội bóng nước nào?
So'g'diyona Sport Majmuasi, sân nhà của Sogdiana, chứa được 11.750 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 11.750 vé. Đội thường được gọi ngắn là SOG.
Vị trí của Sogdiana mùa 18/19
Sogdiana giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.
Sogdiana thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Sogdiana thua Olmaliq 1-2 trên sân nhà và hoà Xorazm 0-0. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Sogdiana
Sogdiana ghi 23 bàn ở sân nhà và 15 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 23 bàn thua. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 20 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Sogdiana
Cán cân bàn thắng bại của Sogdiana đang là −5. Số bàn phải nhận xếp thứ 15 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −5.
Cuộc đua quanh vị trí của Sogdiana
Khoảng cách từ Sogdiana tới Neftchi ở ngôi đầu là 23 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Phía trên là Qizilqum, cách 1 điểm.
Sogdiana đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Sogdiana gặp Lokomotiv trên sân nhà ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Isokov | Goalkeeper | |
| 2 | Z. Dzhuraboev | Defender | |
| 3 | I. Kobilov | Defender | |
| 4 | B. Dzhumatov | Defender | |
| 6 | B. Asqarov | Midfielder | |
| 7 | P. Mićin | Midfielder | |
| 8 | J. Boltaboev | Defender | |
| 9 | D. Zajmović | Attacker | |
| 10 | J. Kaxramonov | Attacker | |
| 13 | F. Ivanović | Defender | |
| 14 | L. Doriev | Attacker | |
| 15 | K. Mustafoqulov | Attacker | |
| 17 | Ollobergan Karimov | Midfielder | |
| 18 | I. Golban | Defender | |
| 19 | Z. Urinboev | Attacker | |
| 20 | F. Omonkeldiyev | Midfielder | |
| 21 | I. Sharipov | Midfielder | |
| 21 | Saidakbar Sharipov | Defender | |
| 22 | A. Abdurashidov | Attacker | |
| 23 | S. Khoshimov | Attacker | |
| 26 | F. Anarboyev | Attacker | |
| 27 | M. Mitrović | Goalkeeper | |
| 28 | S. Mavlonqulov | Attacker | |
| 29 | A. Saidov | Attacker | |
| 32 | N. Soyibov | Midfielder | |
| 33 | S. Sultonmurodov | Defender | |
| 34 | D. Misraliyev | Midfielder | |
| 41 | S. Abduganiyev | Defender | |
| 42 | S. Erkinov | Midfielder | |
| 49 | Sardor Jamolov | Attacker | |
| 50 | Shoxruz Kamolov | Midfielder | |
| 55 | A. Ajisaliev | Midfielder | |
| 74 | B. Nadzhafaliev | Goalkeeper | |
| 77 | O. Nurmatov | Attacker |