Logo Sogndal

Sogndal

Norway

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Sogndal đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội , với 23 điểm sau 23 trận.

Thắng
6
Hoà
5
Thua
12
Bàn thắng
38
Bàn thua
53
Hiệu số
-15

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 1. Division

22:00
Asane
Sogndal
--

Thứ 5, 15/10 1. Division

00:00
Sogndal
ODD Ballklubb
--

CN, 18/10 1. Division

19:30
Egersund
Sogndal
--

Thứ 5, 22/10 1. Division

00:00
Sogndal
Raufoss
--

CN, 25/10 1. Division

23:00
Sogndal
Kongsvinger
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1. Division

FT
Stabaek
Sogndal
2 1

Thứ 4, 16/09 NM Cupen

Pen
Sotra
Sogndal
1 1

CN, 13/09 1. Division

FT
Sogndal
Strommen
1 1

Thứ 7, 05/09 1. Division

FT
Haugesund
Sogndal
2 0

CN, 30/08 1. Division

FT
Sogndal
Stromsgodset
2 3

Thành tích mùa 18/19 của Sogndal

Cuộc chiến trụ hạng đang có Sogndal, đội đứng thứ 14. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 5 hoà và 12 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.

Khoảng cách của Sogndal với nhóm trên và nhóm dưới

Sogndal đang hơn Asane 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Muốn vượt Sandnes ULF, đội cần bù 1 điểm.

Sogndal qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Sogndal thua Stabaek 1-2 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.

Sogndal mạnh hơn ở sân nào?

Sogndal nhận 20 bàn ở sân nhà và 33 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 20 bàn thua. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 33 bàn.

Hồ sơ đội bóng Sogndal

Sogndal lấy Fosshaugane Campus ở Sogndal làm sân nhà. Sân đón được 5.623 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là SOG.

Số bàn thắng và bàn thua của Sogndal

Số bàn thua của Sogndal dừng ở 53 sau 23 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −15. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.

Đối thủ kế tiếp của Sogndal

Đối thủ kế tiếp của Sogndal là Asane, đá ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 L. Jendal Goalkeeper
1 D. Saetren Goalkeeper
3 F. Flo Defender
4 E. Hovland Defender
5 K. Harrison Defender
6 M. Høyland Midfielder
7 H. Woxen Midfielder
8 L. Gausdal Midfielder
9 Kparobo Arierhi Attacker
10 K. Skaanes Midfielder
14 J. Haruna Defender
15 O. Helen Attacker
16 L. Vapne Midfielder
17 Fábio Sturgeon Attacker
18 V. Hagen Midfielder
19 T. Pippola Midfielder
20 P. Asp Attacker
23 A. Barkarson Defender
24 K. Bieszczad Goalkeeper
30 S. Stavo Attacker
32 M. Øren Defender
35 Lunde Hillestad Emil Defender
38 A. Sundal Goalkeeper
39 E. Flo Midfielder
88 R. Onyango Defender