Sogndal
Norway
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Sogndal đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội , với 23 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 53
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Sogndal
Cuộc chiến trụ hạng đang có Sogndal, đội đứng thứ 14. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 5 hoà và 12 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Khoảng cách của Sogndal với nhóm trên và nhóm dưới
Sogndal đang hơn Asane 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Muốn vượt Sandnes ULF, đội cần bù 1 điểm.
Sogndal qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Sogndal thua Stabaek 1-2 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Sogndal mạnh hơn ở sân nào?
Sogndal nhận 20 bàn ở sân nhà và 33 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 20 bàn thua. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 33 bàn.
Hồ sơ đội bóng Sogndal
Sogndal lấy Fosshaugane Campus ở Sogndal làm sân nhà. Sân đón được 5.623 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là SOG.
Số bàn thắng và bàn thua của Sogndal
Số bàn thua của Sogndal dừng ở 53 sau 23 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −15. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Sogndal
Đối thủ kế tiếp của Sogndal là Asane, đá ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Jendal | Goalkeeper | |
| 1 | D. Saetren | Goalkeeper | |
| 3 | F. Flo | Defender | |
| 4 | E. Hovland | Defender | |
| 5 | K. Harrison | Defender | |
| 6 | M. Høyland | Midfielder | |
| 7 | H. Woxen | Midfielder | |
| 8 | L. Gausdal | Midfielder | |
| 9 | Kparobo Arierhi | Attacker | |
| 10 | K. Skaanes | Midfielder | |
| 14 | J. Haruna | Defender | |
| 15 | O. Helen | Attacker | |
| 16 | L. Vapne | Midfielder | |
| 17 | Fábio Sturgeon | Attacker | |
| 18 | V. Hagen | Midfielder | |
| 19 | T. Pippola | Midfielder | |
| 20 | P. Asp | Attacker | |
| 23 | A. Barkarson | Defender | |
| 24 | K. Bieszczad | Goalkeeper | |
| 30 | S. Stavo | Attacker | |
| 32 | M. Øren | Defender | |
| 35 | Lunde Hillestad Emil | Defender | |
| 38 | A. Sundal | Goalkeeper | |
| 39 | E. Flo | Midfielder | |
| 88 | R. Onyango | Defender |