Logo Sparta Praha

Sparta Praha

Czech-Republic

Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga

Sparta Praha đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội , với 15 điểm sau 9 trận.

Thắng
5
Hoà
0
Thua
4
Bàn thắng
18
Bàn thua
12
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Czech Liga

23:00
Sparta Praha
Pardubice
--

CN, 18/10 Czech Liga

20:00
Baník Ostrava
Sparta Praha
--

Thứ 6, 23/10 UEFA Europa League

02:00
Olympiakos Piraeus
Sparta Praha
--

CN, 25/10 Czech Liga

21:00
Sparta Praha
Slovácko
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Czech Liga

FT
Sigma Olomouc
Sparta Praha
0 3

Thứ 7, 12/09 Czech Liga

FT
Sparta Praha
FK Jablonec
2 0

Thứ 5, 10/09 Cup

FT
Viktoria Žižkov
Sparta Praha
0 5

CN, 06/09 Czech Liga

FT
Hradec Králové
Sparta Praha
2 1

Thứ 2, 31/08 Czech Liga

FT
Sparta Praha
Slavia Praha
0 3

Giới thiệu Sparta Praha

epet ARENA, sân nhà của Sparta Praha, chứa được 20.854 chỗ ngồi. Sân đón được 20.854 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là SPA.

Vị trí của Sparta Praha mùa 18/19

Sparta Praha giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.

Sparta Praha qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Sparta Praha tới kết quả thắng Sigma Olomouc 3-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Sức mạnh ghi bàn của Sparta Praha

Sparta Praha ghi 18 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +6. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.

Sparta Praha mạnh hơn ở sân nào?

Sparta Praha nhận 5 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 9 bàn ghi và 5 bàn thua.

Sparta Praha hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Sparta Praha nằm giữa Zbrojovka Brno và FK Jablonec. Đội đầu bảng Slavia Praha đang hơn 8 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Đối thủ kế tiếp của Sparta Praha

Lịch đấu đưa Sparta Praha tới cuộc chạm trán Pardubice ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân epet ARENA.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 S. Zajac Goalkeeper
2 M. Suchomel Defender
2 M. Kotisek Defender
3 P. Kadeřábek Defender
4 J. Martinec Defender
5 Santiago Eneme Midfielder
6 T. Guddal Defender
7 J. Alcócer Attacker
8 J. Feit Midfielder
10 A. Karabec Midfielder
11 M. Ryneš Defender
14 J. Braut Brunes Attacker
15 V. Vitályos Defender
17 J. Mercado Midfielder
18 A. Irving Midfielder
19 A. Ševínský Defender
20 S. Mannsverk Midfielder
20 L. Azaka Attacker
21 J. Grimaldo Attacker
22 L. Mbe Soh Defender
24 J. Topic Defender
25 K. Hoever Defender
26 P. Vydra Midfielder
27 E. Singhateh Midfielder
28 R. Macek Midfielder
29 M. Vojta Attacker
30 J. Zelený Defender
31 M. Jurásek Midfielder
38 H. Sochurek Midfielder
44 J. Surovčík Goalkeeper
47 K. Hegyi Goalkeeper
54 L. Franc Goalkeeper