Sparta Praha
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
Sparta Praha đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội , với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Sparta Praha
epet ARENA, sân nhà của Sparta Praha, chứa được 20.854 chỗ ngồi. Sân đón được 20.854 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là SPA.
Vị trí của Sparta Praha mùa 18/19
Sparta Praha giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Sparta Praha qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Sparta Praha tới kết quả thắng Sigma Olomouc 3-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Sparta Praha
Sparta Praha ghi 18 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +6. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Sparta Praha mạnh hơn ở sân nào?
Sparta Praha nhận 5 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 9 bàn ghi và 5 bàn thua.
Sparta Praha hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Sparta Praha nằm giữa Zbrojovka Brno và FK Jablonec. Đội đầu bảng Slavia Praha đang hơn 8 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Đối thủ kế tiếp của Sparta Praha
Lịch đấu đưa Sparta Praha tới cuộc chạm trán Pardubice ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân epet ARENA.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Zajac | Goalkeeper | |
| 2 | M. Suchomel | Defender | |
| 2 | M. Kotisek | Defender | |
| 3 | P. Kadeřábek | Defender | |
| 4 | J. Martinec | Defender | |
| 5 | Santiago Eneme | Midfielder | |
| 6 | T. Guddal | Defender | |
| 7 | J. Alcócer | Attacker | |
| 8 | J. Feit | Midfielder | |
| 10 | A. Karabec | Midfielder | |
| 11 | M. Ryneš | Defender | |
| 14 | J. Braut Brunes | Attacker | |
| 15 | V. Vitályos | Defender | |
| 17 | J. Mercado | Midfielder | |
| 18 | A. Irving | Midfielder | |
| 19 | A. Ševínský | Defender | |
| 20 | S. Mannsverk | Midfielder | |
| 20 | L. Azaka | Attacker | |
| 21 | J. Grimaldo | Attacker | |
| 22 | L. Mbe Soh | Defender | |
| 24 | J. Topic | Defender | |
| 25 | K. Hoever | Defender | |
| 26 | P. Vydra | Midfielder | |
| 27 | E. Singhateh | Midfielder | |
| 28 | R. Macek | Midfielder | |
| 29 | M. Vojta | Attacker | |
| 30 | J. Zelený | Defender | |
| 31 | M. Jurásek | Midfielder | |
| 38 | H. Sochurek | Midfielder | |
| 44 | J. Surovčík | Goalkeeper | |
| 47 | K. Hegyi | Goalkeeper | |
| 54 | L. Franc | Goalkeeper |