Spartanii Selemet
Moldova
Thứ hạng hiện tại Bảng Divisia A
Spartanii Selemet đang xếp thứ 6 trên tổng 11 đội , với 1 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -28
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Spartanii Selemet qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Spartanii Selemet tới kết quả thua Vulturii Cutezători 1-2. Mạch thua hiện kéo dài 6 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Spartanii Selemet đang đứng thứ mấy?
Spartanii Selemet trải qua mạch thua 6 trận và rơi xuống thứ 6. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,1 điểm. Giải quy tụ 11 đội ở nhóm này.
Khoảng cách của Spartanii Selemet với nhóm trên và nhóm dưới
Spartanii Selemet kém Zimbru II ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 11 đội. Đội đầu bảng Vulturii Cutezători đang hơn 18 điểm.
Spartanii Selemet là đội bóng nước nào?
Spartanii Selemet là một đội bóng Moldova. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.000 vé.
Thành tích sân nhà và sân khách của Spartanii Selemet
Spartanii Selemet ghi 6 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 13 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 25 bàn.
Hàng công và hàng thủ Spartanii Selemet
Hàng công Spartanii Selemet đứng thứ 7 với 1,3 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Lịch thi đấu sắp tới của Spartanii Selemet
Iskra là cái tên chờ Spartanii Selemet ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Richards | Midfielder | |
| - | Zachary Applewhite | Defender | |
| - | Houcama Essiaf | Midfielder | |
| - | C. Stanca | Midfielder | |
| 1 | D. Virlan | Goalkeeper | |
| 3 | D. Proaspat | Defender | |
| 4 | M. Taranu | Defender | |
| 5 | A. Sosnovschi | Midfielder | |
| 6 | E. Ofoedu | Defender | |
| 8 | A. Olaniyan | Midfielder | |
| 11 | M. Muntean | Attacker | |
| 13 | R. Harb | Midfielder | |
| 17 | Cristian Păscăluță | Midfielder | |
| 17 | M. Danilov | Attacker | |
| 18 | A. Gutium | Defender | |
| 19 | M. Sava | Midfielder | |
| 23 | V. Zavalișca | Defender | |
| 24 | A. Macari | Midfielder | |
| 35 | Nicholas Mensah | Midfielder | |
| 41 | S. Weiss | Midfielder |