Spartans
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division3
Spartans đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội , với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Spartans
Spartans xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 5 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này.
Vị trí Spartans so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Spartans nằm giữa Stranraer và Elgin City. Ngôi đầu của Clyde còn xa 5 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Spartans thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Spartans thua Dumbarton 0-3 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Sức mạnh ghi bàn của Spartans
Trung bình mỗi trận Spartans ghi 2,4 bàn và nhận 1,9 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Spartans mạnh hơn ở sân nào?
Spartans nhận 9 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 9 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Spartans
Spartans là một đội bóng Scotland. Khán đài có 2.504 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Spartans
Spartans sẽ tiếp Kelty Hearts vào ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | B. Carswell | Goalkeeper | |
| 1 | R. Campbell | Attacker | |
| 2 | Matthew Mudie | Defender | |
| 4 | S. Welsh | Midfielder | |
| 5 | J. Tapping | Defender | |
| 6 | B. Dall | Defender | |
| 7 | J. Dishington | Midfielder | |
| 9 | M. McNulty | Attacker | |
| 10 | O. See | Attacker | |
| 10 | M. Ross | Attacker | |
| 11 | C. Russell | Attacker | |
| 14 | S. Docherty | Defender | |
| 14 | R. Dinanga | Attacker | |
| 14 | J. Mulholland | Midfielder | |
| 15 | A. Sonkur | Defender | |
| 16 | D. McKay | Defender | |
| 16 | O. Fitzsimmons | Midfielder | |
| 17 | A. Wylie | Attacker | |
| 18 | B. Walls | Midfielder | |
| 19 | Ethan Drysdale | Defender | |
| 21 | P. Martin | Goalkeeper | |
| 22 | H. Chisholm | Midfielder | |
| 23 | B. Heal | Midfielder | |
| 28 | J. Craigen | Midfielder | |
| 29 | M. Stowe | Attacker | |
| 33 | B. Whyte | Midfielder |