Sporting Charleroi II
Belgium
Thứ hạng hiện tại Bảng National Division 1
Sporting Charleroi II đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Sporting Charleroi II
Sporting Charleroi II lấy Stade du Pays de Charleroi ở Charleroi làm sân nhà. Sân đón được 18.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của Sporting Charleroi II
Bảng xếp hạng giải ghi tên Sporting Charleroi II ở vị trí thứ 8. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Phong độ gần đây của Sporting Charleroi II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Sporting Charleroi II tới kết quả hoà Rochefort 1-1. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sporting Charleroi II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Sporting Charleroi II đứng thứ 11 với 0,8 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Sporting Charleroi II
Trên bảng xếp hạng, Sporting Charleroi II nằm giữa Onhaye và Standard Liège II. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Đội đầu bảng Meux đang hơn 10 điểm.
Trận kế tiếp của Sporting Charleroi II
Habay-la-Neuve là cái tên chờ Sporting Charleroi II ở vòng kế tiếp, ngày 1/10/2026. Còn 2 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. Capon | Tiền vệ | |
| - | A. Debast | Hậu vệ | |
| - | L. Delperdange | Tiền vệ | |
| - | R. Teugels | Tiền vệ | |
| - | M. Lonreiro | Tiền vệ | |
| - | B. Ouazrhari | Tiền vệ | |
| - | Y. Djongambo Apo | Tiền vệ | |
| - | K. Omekoko | Thủ môn | |
| - | M. Pruszko | Hậu vệ | |
| - | Y. Sikorski | Hậu vệ | |
| - | A. Mathot | Thủ môn | |
| - | N. Marzouk | Tiền vệ | |
| - | M. Kera | Tiền vệ | |
| - | S. Miantezila Lombe | Tiền đạo | |
| - | D. Deves | Tiền vệ | |
| - | U. Decerf | Thủ môn | |
| - | N. Piron | Hậu vệ | |
| - | A. Balongo | Tiền đạo | |
| - | F. Hoebeke | Tiền đạo | |
| - | T. Hermans | Tiền vệ | |
| 5 | E. Camara | Tiền vệ | |
| 22 | Yacine Titraoui | Tiền vệ | Algeria |
| 41 | L. Diaz | Tiền đạo | |
| 42 | T. Lutte | Tiền vệ | |
| 43 | Q. Benaets | Tiền đạo | |
| 44 | M. Sow | Hậu vệ | |
| 50 | R. Denuit | Hậu vệ | |
| 55 | M. Delavallée | Thủ môn | |
| 56 | A. Boukamir | Tiền vệ | |
| 60 | N. Closset | Thủ môn | |
| 62 | N. Monkoy | Tiền đạo | |
| 67 | Alexandre Stanic | Tiền đạo | |
| 83 | A. Mulumba Kankonde | Tiền đạo | |
| 95 | C. Keita | Hậu vệ |