Sporting CP B
Portugal
Thứ hạng hiện tại Bảng G
Sporting CP B đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 49 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 7
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +26
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sporting CP B xếp hạng ra sao?
Sporting CP B có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 22 vòng. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 24/25 là 14 thắng, 7 hoà và 1 thua.
Sporting CP B hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Sporting CP B nằm giữa Estrela và Oriental Dragon. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.
Mạch trận hiện thời của Sporting CP B
Sporting CP B khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Real 0-0, thắng Ideal 2-0 và thắng Oriental Dragon 2-0. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Sporting CP B mạnh hơn ở sân nào?
Sporting CP B nhận 6 bàn ở sân nhà và 1 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 25 bàn thắng và 6 bàn thua. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 1 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Sporting CP B
Hàng công Sporting CP B đứng thứ 2 với 1,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +26. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2.
Sporting CP B: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sporting CP B lấy CGD Stadium Aurélio Pereira ở Alcochete làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là SPO. Sức chứa của sân là 3.000 chỗ.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | D. Coxi | Hậu vệ | |
| 9 | Rafael Ferreira Nel | Tiền đạo | Portugal |
| 10 | Leonardo Varela | Tiền vệ | |
| 13 | Andre Machado | Hậu vệ | |
| 18 | D. Farinha | Tiền vệ | |
| 20 | Sebastian Osorio | Tiền vệ | |
| 40 | M. Tanlongo | Tiền vệ | |
| 41 | Diego Callai | Thủ môn | |
| 43 | João Muniz | Hậu vệ | |
| 47 | M. Sanha | Tiền đạo | |
| 50 | Rodrigo Dias | Hậu vệ | Portugal |
| 51 | M. Gouveia | Thủ môn | |
| 54 | Bruno Ramos | Hậu vệ | |
| 56 | R. Momade | Hậu vệ | |
| 57 | C. Grombahi | Tiền đạo | |
| 58 | Flávio Gonçalves | Tiền vệ | Portugal |
| 59 | Kauã Oliveira | Tiền vệ | |
| 60 | C. Pascoal | Tiền vệ | |
| 62 | I. da Silva Mendes | Tiền vệ | |
| 63 | Rafael Camacho | Tiền vệ | |
| 66 | Miguel Monteiro Alves | Hậu vệ | Portugal |
| 67 | Lucas Rodrigues Carvalho Anjos | Tiền đạo | |
| 68 | Daniel Costa | Hậu vệ | |
| 70 | Salvador Blopa | Hậu vệ | |
| 73 | Eduardo Felicíssimo | Tiền vệ | |
| 74 | Guilherme Meireles Pires | Thủ môn | |
| 75 | M. Kissanga | Tiền đạo | |
| 76 | Rodrigo Rodrigues | Tiền đạo | |
| 77 | Rafael Besugo | Tiền vệ | |
| 78 | Mauro Couto | Tiền đạo | Portugal |
| 82 | Gabriel Silva | Tiền đạo | |
| 83 | Z. Bafdili | Tiền vệ | |
| 84 | Atanasio | Hậu vệ | |
| 85 | Rafael Mota | Hậu vệ | |
| 86 | A. Lee | Hậu vệ | |
| 87 | Paulo Cardoso | Tiền đạo | |
| 88 | Bidu | Tiền đạo | |
| 91 | M. Almeida | Tiền đạo | |
| 93 | D. Clara | Thủ môn | |
| 94 | V. Guzmán | Tiền đạo | |
| 95 | Lucas Taibo | Hậu vệ | |
| 96 | Samuel Justo | Tiền vệ | |
| 99 | Francisco Silva | Thủ môn | Portugal |