Sporting San Miguelito
Panama
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Sporting San Miguelito đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội , với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sporting San Miguelito xếp hạng ra sao?
Sporting San Miguelito xếp thứ 10 trong số 12 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 6 hoà và 6 thua.
Vị trí Sporting San Miguelito so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Sporting San Miguelito tới Plaza Amador ở ngôi đầu là 13 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Deportivo Universitario. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.
Sporting San Miguelito qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Sporting San Miguelito: hoà Veraguas 1-1, thua Independiente de La Chorrera 3-4 và thua San Francisco FC 0-2. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 4. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Sporting San Miguelito mạnh hơn ở sân nào?
Sporting San Miguelito nhận 17 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 11 bàn ghi và 17 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 16 bàn.
Giới thiệu Sporting San Miguelito
Sân nhà của Sporting San Miguelito, đội bóng Panama, là Estadio Los Andes. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.000 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MIG.
Số bàn thắng và bàn thua của Sporting San Miguelito
Hàng công Sporting San Miguelito đứng thứ 7 với 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Lịch thi đấu sắp tới của Sporting San Miguelito
Lịch đấu đưa Sporting San Miguelito tới cuộc chạm trán Union Cocle ngày 6/10/2026. Estadio Los Andes là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Espinosa | Goalkeeper | |
| 2 | J. Caicedo | Attacker | |
| 6 | L. Heráldez | Midfielder | |
| 7 | J. Asprilla | Attacker | |
| 9 | D. Knutson | Attacker | |
| 11 | L. Zúñiga | Attacker | |
| 12 | M. De Leon | Goalkeeper | |
| 13 | M. Azcarate | Midfielder | |
| 14 | J. Hall | Defender | |
| 16 | E. Mosquera | Midfielder | |
| 18 | J. Betancourt | Midfielder | |
| 19 | M. Ávila | Attacker | |
| 20 | A. Bethancourt | Attacker | |
| 21 | D. Hoyos | Defender | |
| 22 | S. Ramírez | Defender | |
| 23 | H. Hurtado | Attacker | |
| 24 | C. Hormechea | Defender | |
| 25 | J. Munoz | Defender | |
| 26 | J. Calderón | Goalkeeper | |
| 26 | Einar Brown | Goalkeeper | |
| 27 | R. Tello Valor | Midfielder | |
| 28 | J. Scarpetta | Attacker | |
| 29 | Jonathan Castillo | Midfielder | |
| 29 | Jesus Castillo | Midfielder | |
| 30 | O. Castillo | Midfielder | |
| 31 | O. Alba | Defender | |
| 40 | J. I. Ruiz | Midfielder | |
| 41 | J. Cedeno | Attacker | |
| 50 | Diogo Camargo | Defender | |
| 51 | Dylan Cedeno | Attacker | |
| 51 | D. Velasco | Defender | |
| 53 | A. Castillo | Attacker | |
| 55 | Robben Benitez | Midfielder |