SSV Jahn Regensburg
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
SSV Jahn Regensburg đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội , với 5 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của SSV Jahn Regensburg
SSV Jahn Regensburg xếp thứ 18 trong số 20 đội. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 0,7 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của SSV Jahn Regensburg với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ SSV Jahn Regensburg tới MSV Duisburg ở ngôi đầu là 13 điểm. Phía trên là SV Meppen, cách 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Kết quả các trận gần nhất của SSV Jahn Regensburg
SSV Jahn Regensburg đang trải qua mạch không thắng 6 trận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 15 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của SSV Jahn Regensburg
SSV Jahn Regensburg ghi 2 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 12 bàn. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng SSV Jahn Regensburg
SSV Jahn Regensburg lấy Jahnstadion Regensburg ở Regensburg làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là REG. Khán đài có 15.224 chỗ ngồi.
SSV Jahn Regensburg tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ SSV Jahn Regensburg đứng thứ 20, trung bình nhận 2,4 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 20. Hiệu số bàn thắng bại là −4.
Trận kế tiếp của SSV Jahn Regensburg
Trận kế tiếp, SSV Jahn Regensburg gặp Havelse trên sân nhà ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | H. Hermann | Goalkeeper | |
| 4 | F. Strauß | Defender | |
| 6 | B. Saller | Midfielder | |
| 7 | O. Schönfelder | Midfielder | |
| 8 | D. Philipp | Attacker | |
| 10 | N. Boujellab | Attacker | |
| 11 | M. Wörner | Midfielder | |
| 13 | E. Majetschak | Midfielder | |
| 13 | F. Dietz | Attacker | |
| 14 | R. Ziegele | Defender | |
| 20 | J. Posselt | Attacker | |
| 21 | Z. Jánó | Midfielder | |
| 22 | S. Stolze | Midfielder | |
| 23 | M. Schmitt | Goalkeeper | |
| 25 | N. Oliveira | Midfielder | |
| 26 | B. Bauer | Defender | |
| 27 | L. Hermes | Attacker | |
| 29 | A. Fein | Midfielder | |
| 31 | L. Mätzler | Defender | |
| 32 | A. Weidinger | Goalkeeper | |
| 34 | P. Hobsch | Attacker | |
| 35 | S. Hingerl | Midfielder | |
| 36 | B. Kieffer | Defender | |
| 37 | Leopold Wurm | Defender | |
| 40 | J. Seibold | Midfielder | |
| 42 | A. Dizdarevic | Midfielder | |
| 44 | M. Karbstein | Defender | |
| 44 | B. Lottes | Goalkeeper |