SSV Jeddeloh
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: North
SSV Jeddeloh đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội , với 10 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SSV Jeddeloh là đội bóng nước nào?
Sân nhà của SSV Jeddeloh, đội bóng Đức, là 53acht Arena. Người hâm mộ quen gọi đội là JED. Sức chứa của sân là 2.500 chỗ.
SSV Jeddeloh trên bảng xếp hạng
SSV Jeddeloh giữ vị trí thứ 14 mùa 18/19. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.
Mạch trận hiện thời của SSV Jeddeloh
Gần đây SSV Jeddeloh thua Eintracht Norderstedt 0-4 trên sân nhà và thắng VfB Oldenburg 3-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận.
Vị trí SSV Jeddeloh so với phần còn lại của bảng
SSV Jeddeloh và Hamburger SV II đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Weiche Flensburg còn xa 15 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của SSV Jeddeloh
SSV Jeddeloh ghi 10 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 14 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 11 bàn thua.
SSV Jeddeloh tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận SSV Jeddeloh ghi 1,5 bàn và nhận 2,3 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12. Hiệu số bàn thắng bại là −9.
Đối thủ kế tiếp của SSV Jeddeloh
Trận kế tiếp, SSV Jeddeloh gặp SV Drochtersen/Assel trên sân khách ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Adrian Asani | Attacker | |
| 1 | M. Onken | Goalkeeper | |
| 2 | K. Marcinek | Defender | |
| 4 | P. Gramberg | Defender | |
| 5 | K. Taguchi | Midfielder | |
| 6 | F. Friedrichs | Midfielder | |
| 7 | P. Steinwender | Attacker | |
| 8 | M. Brinkmann | Midfielder | |
| 9 | M. Wegner | Attacker | |
| 10 | K. Krasniqi | Midfielder | |
| 11 | T. Bothe | Attacker | |
| 14 | A. Ifeadigo | Attacker | |
| 15 | H. Brandes | Midfielder | |
| 16 | R. Krolikowski | Defender | |
| 17 | O. Bottcher | Midfielder | |
| 20 | T. Janssen | Midfielder | |
| 22 | D. Raykov | Midfielder | |
| 23 | T. Kanowski | Defender | |
| 25 | T. Fengler | Goalkeeper | |
| 27 | D. Ndure | Midfielder | |
| 28 | N. von Aschwege | Defender | |
| 37 | H. Hyseni | Midfielder | |
| 47 | T. Gaida | Midfielder | |
| 47 | G. Siala | Midfielder |