St Patrick's Athl.
Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division
St Patrick's Athl. đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội , với 59 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 8
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 52
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +27
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của St Patrick's Athl.
Lần ra sân gần đây nhất đưa St Patrick's Athl. tới kết quả thắng Sligo Rovers 1-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng.
St Patrick's Athl. xếp hạng ra sao?
St Patrick's Athl. đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 1. Bảng có 10 đội tranh tài. Đội có 17 thắng, 8 hoà và 7 thua.
St Patrick's Athl. tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của St Patrick's Athl. đang là +27. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Thành tích sân nhà và sân khách của St Patrick's Athl.
St Patrick's Athl. ghi 31 bàn ở sân nhà và 21 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 21 bàn thắng và 15 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 31 bàn ghi và 10 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của St Patrick's Athl.
St Patrick's Athl. và Shamrock Rovers đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 10 đội.
Sân nhà và giải đấu của St Patrick's Athl.
St Patrick's Athl. lấy Richmond Park ở Dublin làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PAT. Sân đón được 5.500 khán giả mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của St Patrick's Athl.
Lịch đấu đưa St Patrick's Athl. tới cuộc chạm trán Derry City ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Steward | Defender | |
| - | H. Leonard | Defender | |
| 1 | D. Rogers | Goalkeeper | |
| 2 | S. Hoare | Defender | |
| 3 | A. Breslin | Midfielder | |
| 4 | J. Redmond | Defender | |
| 6 | J. Lennon | Midfielder | |
| 7 | Z. Elbouzedi | Midfielder | |
| 8 | C. Forrester | Midfielder | |
| 9 | A. Keena | Attacker | |
| 10 | K. Leavy | Midfielder | |
| 11 | J. McClelland | Attacker | |
| 15 | R. Boyce | Defender | |
| 16 | D. Nugent | Midfielder | |
| 17 | R. Palmer | Midfielder | |
| 18 | M. Mata | Attacker | |
| 19 | B. Baggley | Midfielder | |
| 21 | A. Olusanya | Attacker | |
| 23 | J. Brown | Defender | |
| 24 | L. Turner | Defender | |
| 25 | S. Power | Midfielder | |
| 27 | R. Edmondson | Attacker | |
| 32 | B. Canny | Defender | |
| 33 | S. McHale | Defender | |
| 34 | K. Quigley | Midfielder | |
| 35 | S. Rooney | Attacker | |
| 37 | J. Byrne | Midfielder | |
| 48 | R. Sheridan | Midfielder | |
| 49 | Sean Molloy | Goalkeeper | |
| 94 | J. Anang | Goalkeeper |