Logo St Patrick's Athl.

St Patrick's Athl.

Ireland

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division

St Patrick's Athl. đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội , với 59 điểm sau 32 trận.

Thắng
17
Hoà
8
Thua
7
Bàn thắng
52
Bàn thua
25
Hiệu số
+27

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier Division

01:45
Derry City
St Patrick's Athl.
--

Thứ 7, 17/10 Premier Division

01:45
St Patrick's Athl.
Shelbourne
--

Thứ 7, 24/10 Premier Division

01:45
Galway United
St Patrick's Athl.
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Premier Division

FT
Sligo Rovers
St Patrick's Athl.
0 1

Thứ 3, 15/09 Premier Division

FT
Dundalk
St Patrick's Athl.
0 4

Thứ 7, 12/09 Premier Division

FT
St Patrick's Athl.
Shamrock Rovers
2 0

Thứ 7, 05/09 FAI Cup

FT
St Patrick's Athl.
Bohemians
1 1

Mạch trận hiện thời của St Patrick's Athl.

Lần ra sân gần đây nhất đưa St Patrick's Athl. tới kết quả thắng Sligo Rovers 1-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng.

St Patrick's Athl. xếp hạng ra sao?

St Patrick's Athl. đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 1. Bảng có 10 đội tranh tài. Đội có 17 thắng, 8 hoà và 7 thua.

St Patrick's Athl. tấn công, phòng ngự ra sao?

Cán cân bàn thắng bại của St Patrick's Athl. đang là +27. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.

Thành tích sân nhà và sân khách của St Patrick's Athl.

St Patrick's Athl. ghi 31 bàn ở sân nhà và 21 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 21 bàn thắng và 15 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 31 bàn ghi và 10 bàn thua.

Cuộc đua quanh vị trí của St Patrick's Athl.

St Patrick's Athl. và Shamrock Rovers đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 10 đội.

Sân nhà và giải đấu của St Patrick's Athl.

St Patrick's Athl. lấy Richmond Park ở Dublin làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PAT. Sân đón được 5.500 khán giả mỗi trận.

Lịch thi đấu sắp tới của St Patrick's Athl.

Lịch đấu đưa St Patrick's Athl. tới cuộc chạm trán Derry City ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- S. Steward Defender
- H. Leonard Defender
1 D. Rogers Goalkeeper
2 S. Hoare Defender
3 A. Breslin Midfielder
4 J. Redmond Defender
6 J. Lennon Midfielder
7 Z. Elbouzedi Midfielder
8 C. Forrester Midfielder
9 A. Keena Attacker
10 K. Leavy Midfielder
11 J. McClelland Attacker
15 R. Boyce Defender
16 D. Nugent Midfielder
17 R. Palmer Midfielder
18 M. Mata Attacker
19 B. Baggley Midfielder
21 A. Olusanya Attacker
23 J. Brown Defender
24 L. Turner Defender
25 S. Power Midfielder
27 R. Edmondson Attacker
32 B. Canny Defender
33 S. McHale Defender
34 K. Quigley Midfielder
35 S. Rooney Attacker
37 J. Byrne Midfielder
48 R. Sheridan Midfielder
49 Sean Molloy Goalkeeper
94 J. Anang Goalkeeper