St. Truiden
Belgium
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
St. Truiden đang xếp thứ 6 trên tổng 36 đội , với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
St. Truiden: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của St. Truiden, đội bóng Bỉ, là Daio Wasabi Stayen Stadium. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TRU. Sức chứa của sân là 14.600 chỗ.
Vị trí của St. Truiden mùa 18/19
St. Truiden giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Bảng có 18 đội tranh tài. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của St. Truiden
Gần đây St. Truiden thua KVC Westerlo 0-2 trên sân nhà và thua SK Beveren 0-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
St. Truiden đang bám đuổi những ai?
St. Truiden kém Genk ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Union St. Gilloise còn xa 11 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của St. Truiden
St. Truiden ghi 5 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 6 bàn thua.
Sức mạnh ghi bàn của St. Truiden
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước St. Truiden mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Trận kế tiếp của St. Truiden
St. Truiden sẽ làm khách của KV Mechelen vào ngày 12/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Vandegaer | Attacker | |
| 3 | T. Hata | Defender | |
| 4 | K. Takai | Defender | |
| 5 | S. Taniguchi | Defender | |
| 7 | A. Muja | Attacker | |
| 8 | A. Sissako | Midfielder | |
| 9 | S. Baždar | Attacker | |
| 10 | I. Sebaoui | Midfielder | |
| 11 | N. Mbuku | Attacker | |
| 14 | R. Merlen | Midfielder | |
| 16 | L. Kokubo | Goalkeeper | |
| 18 | N. Ishiwatari | Midfielder | |
| 19 | F. Soelle Soelle | Attacker | |
| 21 | M. Lendfers | Goalkeeper | |
| 22 | W. Janssens | Defender | |
| 23 | J. Pupe | Defender | |
| 26 | V. Musliu | Defender | |
| 27 | Jeremy Kandje Mbambi | Defender | |
| 31 | I. Benachour | Midfielder | |
| 32 | J. Mbalanda | Midfielder | |
| 33 | A. Diriken | Midfielder | |
| 35 | Y. Ngoy | Goalkeeper | |
| 38 | K. Matsuzawa | Midfielder | |
| 39 | R. Verheyden | Defender | |
| 40 | Ahmad Abu Rasen | Goalkeeper | |
| 60 | R. Vanwesemael | Defender | |
| 71 | R. Araki | Midfielder | |
| 77 | O. Diouf | Attacker | |
| 99 | S. Shinkawa | Midfielder |