Stade Beaucairois
France
Thứ hạng hiện tại Bảng J
Stade Beaucairois đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 35 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 5
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Stade Beaucairois: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Stade Beaucairois là một đội bóng Pháp. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.000 vé.
Thành tích mùa 19/20 của Stade Beaucairois
Sau 26 vòng, Stade Beaucairois có 33 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Cụ thể là 9 thắng, 6 hoà và 11 thua.
Stade Beaucairois qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Stade Beaucairois tới kết quả hoà Cannet Rocheville 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Stade Beaucairois đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Stade Beaucairois tới Lyon Duchere ở ngôi đầu là 19 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Ngay sau lưng là Gallia Lucciana, kém 1 điểm.
Stade Beaucairois chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Stade Beaucairois thắng 5 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 20 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 13 bàn ghi và 15 bàn thua.
Stade Beaucairois tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Stade Beaucairois đứng thứ 8, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abdel Hsissane | Tiền vệ | Morocco |
| - | Edine Benaissa | Hậu vệ | France |
| - | N. Yattara | Thủ môn | |
| - | A. Diallo | Tiền vệ | |
| - | M. Traoré | Hậu vệ | |
| - | A. Kedvesi | Thủ môn | |
| - | G. Mbouogho | Tiền vệ | |
| - | A. Bah | Tiền đạo | |
| - | N. Bertil | Tiền đạo | |
| - | M. Khoulali | Thủ môn | |
| - | Ladji Cheick Karamoko | Hậu vệ | |
| - | V. Nkoukamajella | Tiền đạo | |
| - | J. Ghaud | Hậu vệ | |
| - | I. Souaré | Hậu vệ | |
| - | J. Makala | Tiền đạo | |
| - | L. Monnet Dupon | Hậu vệ | |
| - | E. Tamba | Tiền vệ | |
| - | M. Gola | Tiền vệ | |
| - | Y. Akhal | Tiền đạo | |
| - | i. Souaré | Tiền vệ | |
| - | C. Sadibou Dia | Tiền vệ | |
| - | A. Darazi | Tiền vệ | |
| - | R. Kraichi | Hậu vệ | |
| - | M. Renoir | Tiền vệ | |
| - | Z. Ider | Tiền đạo | |
| - | H. Chaib | Hậu vệ | |
| 17 | H. Bouraja | Tiền đạo | |
| 26 | T. Tamas | Hậu vệ |