Stade Lausanne-Ouchy
Switzerland
Thứ hạng hiện tại Bảng Challenge League
Stade Lausanne-Ouchy đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội , với 21 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Stade Lausanne-Ouchy xếp hạng ra sao?
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Stade Lausanne-Ouchy. Cụ thể là 6 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Stade Lausanne-Ouchy
Trung bình mỗi trận Stade Lausanne-Ouchy ghi 1,9 bàn và nhận 0,3 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Đội đang có hiệu số +14.
Kết quả các trận gần nhất của Stade Lausanne-Ouchy
Lần ra sân gần đây nhất đưa Stade Lausanne-Ouchy tới kết quả hoà Yverdon Sport 0-0. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 9.
Stade Lausanne-Ouchy chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Stade Lausanne-Ouchy thắng 4 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 0 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Stade Lausanne-Ouchy
Stade Lausanne-Ouchy lấy Stade Olympique de la Pontaise ở Lausanne làm sân nhà. Khán đài có 15.786 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là STA.
Cuộc đua quanh vị trí của Stade Lausanne-Ouchy
Stade Lausanne-Ouchy đang hơn FC Winterthur 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Đối thủ kế tiếp của Stade Lausanne-Ouchy
Đối thủ kế tiếp của Stade Lausanne-Ouchy là Rapperswil, đá ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Da Silva | Goalkeeper | |
| 2 | Julen Carrasco | Defender | |
| 3 | B. Conus | Defender | |
| 4 | D. Moussadek | Defender | |
| 5 | L. Hajrulahu | Defender | |
| 7 | T. Bouchlarhem | Attacker | |
| 8 | N. Lusuena | Midfielder | |
| 10 | R. Freitas | Midfielder | |
| 11 | M. Sartoretti | Attacker | |
| 12 | A. Akinola | Attacker | |
| 14 | F. Mendy | Attacker | |
| 17 | Jamie Atangana | Attacker | |
| 19 | C. Sow | Attacker | |
| 20 | Jonathan Dula | Attacker | |
| 21 | K. Martin | Goalkeeper | |
| 22 | T. Barbet | Defender | |
| 25 | J. Nkama | Midfielder | |
| 26 | L. Socka Bongué | Attacker | |
| 28 | I. Kaloga | Defender | |
| 30 | R. Dantas | Midfielder | |
| 34 | N. Sutter | Defender | |
| 44 | H. Lukembila | Defender | |
| 47 | F. Morello | Midfielder | |
| 50 | L. Seji | Goalkeeper | |
| 57 | Noam Fritz Emeran | Attacker | |
| 77 | V. Tritten | Midfielder | |
| 80 | Jordi Tur | Midfielder |