Stade Nyonnais
Switzerland
Thứ hạng hiện tại Bảng Challenge League
Stade Nyonnais đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 2 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Stade Nyonnais mùa 18/19
Sau 9 vòng, Stade Nyonnais mới gom được 2 điểm. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này. Cụ thể là 2 hoà, 7 thua và chưa thắng trận nào.
Stade Nyonnais hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Stade Nyonnais kém FC WIL 1900 ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Đội đầu bảng Stade Lausanne-Ouchy đang hơn 19 điểm.
Mạch trận hiện thời của Stade Nyonnais
Gần đây Stade Nyonnais thua FC WIL 1900 0-5 trên sân khách và thua Neuchatel Xamax FC 1-3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần.
Khác biệt sân bãi của Stade Nyonnais
Thành tích hai sân của Stade Nyonnais là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 16 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 7 bàn thua.
Giới thiệu Stade Nyonnais
Sân nhà của Stade Nyonnais, đội bóng Thụy Sĩ, là Centre sportif de Colovray. Người hâm mộ quen gọi đội là STA. Sân đón được 2.960 khán giả mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Stade Nyonnais
Trung bình mỗi trận Stade Nyonnais ghi 0,7 bàn và nhận 2,6 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −17. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10.
Stade Nyonnais đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Stade Nyonnais là FC Aarau, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Centre sportif de Colovray.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Mazzeo | Thủ môn | |
| 2 | R. Ouchard | Hậu vệ | |
| 3 | Edian Gashi | Hậu vệ | |
| 4 | S. Fankhauser | Hậu vệ | |
| 5 | J. Mandaka | Tiền vệ | |
| 6 | Fabulus Ahuissou | Tiền vệ | |
| 7 | F. Lentini | Tiền đạo | |
| 8 | L. Ribeiro | Tiền vệ | |
| 9 | T. Perchaud | Tiền đạo | |
| 9 | Mardochee Miguel | Tiền đạo | |
| 10 | B. Alili | Tiền vệ | |
| 11 | Florian Hysenaj | Tiền đạo | |
| 15 | N. Grognuz | Hậu vệ | |
| 17 | Emilien Ndjoko | Tiền vệ | |
| 19 | Mohamed Ishuayed | Tiền vệ | |
| 21 | Goncalo Figueiredo | Tiền đạo | |
| 22 | E. Brandy | Hậu vệ | |
| 23 | K. Thermoncy | Hậu vệ | |
| 24 | C. Betoubam | Tiền đạo | |
| 25 | Thierno Diallo | Hậu vệ | |
| 26 | G. Gomis | Hậu vệ | |
| 27 | Shahin Edougue | Tiền đạo | |
| 40 | M. Aubert | Thủ môn | |
| 42 | E. Akichi | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 66 | R. Philippin | Hậu vệ | |
| 70 | R. Londja | Tiền đạo | |
| 75 | P. Moulin | Tiền vệ | |
| 91 | M. Regillo | Tiền đạo |