Standard Liege
Belgium
Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League
Standard Liege đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội , với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Standard Liege là đội bóng nước nào?
Stade Maurice Dufrasne, sân nhà của Standard Liege, chứa được 27.670 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 27.670 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là STA.
Standard Liege xếp hạng ra sao?
Standard Liege đang đứng thứ 7 trong số 18 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Standard Liege qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Standard Liege thua Gent 1-2 trên sân khách. Loạt 3 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận.
Cuộc đua quanh vị trí của Standard Liege
Standard Liege bằng điểm Zulte Waregem và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. KVC Westerlo bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Standard Liege
Số bàn thua của Standard Liege dừng ở 12 sau 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Đối thủ kế tiếp của Standard Liege
Đối thủ kế tiếp của Standard Liege là Charleroi, đá ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Stade Maurice Dufrasne.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Epolo | Goalkeeper | |
| 3 | G. Mortensen | Defender | |
| 4 | D. Lavalée | Defender | |
| 6 | L. Goemaere | Midfielder | |
| 7 | T. Mohr | Midfielder | |
| 9 | A. Zeqiri | Attacker | |
| 10 | D. Eckert Ayensa | Attacker | |
| 11 | A. Abid | Attacker | |
| 13 | M. Fossey | Defender | |
| 15 | S. Drammeh | Attacker | |
| 17 | Bernard Nguene | Attacker | |
| 18 | H. Lawrence | Defender | |
| 19 | S. Jasper | Midfielder | |
| 20 | I. Karamoko | Defender | |
| 21 | L. Pirard | Goalkeeper | |
| 22 | A. Trouillet | Midfielder | |
| 23 | M. Ilaimaharitra | Midfielder | |
| 24 | J. Homawoo | Defender | |
| 25 | I. Hautekiet | Defender | |
| 27 | M. El Hankouri | Attacker | |
| 29 | D. Dierckx | Defender | |
| 34 | N. Sy | Defender | |
| 35 | B. Dizdarević | Goalkeeper | |
| 77 | B. Nsimba | Attacker | |
| 80 | R. Fosso | Midfielder | |
| 84 | R. Touzghar | Midfielder | |
| 94 | C. Nielsen | Midfielder |