Standard Liège II
Belgium
Thứ hạng hiện tại Bảng National Division 1
Standard Liège II đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Standard Liège II
Số bàn thua của Standard Liège II dừng ở 3 sau 5 trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Vị trí của Standard Liège II mùa 18/19
Hàng thủ là nền móng đưa Standard Liège II tới vị trí thứ 9. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Standard Liège II qua những vòng vừa qua
Standard Liège II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Union Saint-Gilloise II 0-1, hoà Habay-la-Neuve 0-0 và thua Meux 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Cuộc đua quanh vị trí của Standard Liège II
Khoảng cách từ Standard Liège II tới Meux ở ngôi đầu là 11 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Muốn vượt Sporting Charleroi II, đội cần bù 1 điểm.
Standard Liège II là đội bóng nước nào?
Standard Liège II là một đội bóng Bỉ.
Lịch thi đấu sắp tới của Standard Liège II
Ngày 4/10/2026, Standard Liège II bước vào cuộc đấu với Rochefort. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Diawara | Tiền đạo | |
| - | N. Sy | Tiền vệ | |
| - | J. van Beveren | Tiền vệ | |
| - | M. Hannedouche | Hậu vệ | |
| - | M. Barry | Tiền đạo | |
| - | H. Correia Rocha | Hậu vệ | |
| - | A. Wiggers | Tiền đạo | |
| - | W. Hadidi | Hậu vệ | |
| 4 | S. Tory | Hậu vệ | |
| 10 | A. Giunta | Tiền vệ | |
| 18 | N. Radelet | Thủ môn | |
| 19 | R. Muteba | Tiền đạo | |
| 22 | N. Chadli | Tiền vệ | |
| 22 | A. Calut | Hậu vệ | |
| 25 | I. Hautekiet | Hậu vệ | |
| 29 | D. Dierckx | Hậu vệ | |
| 32 | K. Lokembo | Tiền vệ | |
| 32 | A. N'Salambi | Tiền vệ | |
| 32 | A. Ouedraogo | Tiền đạo | |
| 34 | M. Šimičić | Hậu vệ | |
| 34 | S. Assengue | Tiền vệ | |
| 35 | O. Olivier | Hậu vệ | |
| 39 | A. Chaidron | Tiền vệ | |
| 45 | M. Godfroid | Thủ môn | |
| 45 | Q. Durka | Thủ môn | |
| 46 | Faroukou Cisse | Hậu vệ |