Logo Stellenbosch

Stellenbosch

South-Africa

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League

Stellenbosch đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
2
Bàn thắng
8
Bàn thua
7
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 17/10 Premier Soccer League

20:30
Logo Kaizer Chiefs Kaizer Chiefs
Logo Stellenbosch Stellenbosch
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Premier Soccer League

FT
Logo Kruger United Kruger United
Logo Stellenbosch Stellenbosch
0 1

Thứ 7, 12/09 Premier Soccer League

FT
Logo Stellenbosch Stellenbosch
Logo Sekhukhune United Sekhukhune United
1 1

Thứ 4, 02/09 Premier Soccer League

FT
Logo Durban City Durban City
Logo Stellenbosch Stellenbosch
0 0

Giới thiệu Stellenbosch

Danie Craven Stadium, sân nhà của Stellenbosch, chứa được 16.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 16.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là STE.

Stellenbosch trên bảng xếp hạng

Sau 7 vòng, Stellenbosch có 9 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.

Mạch trận hiện thời của Stellenbosch

Trận gần nhất, Stellenbosch thắng Kruger United 1-0 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.

Khoảng cách của Stellenbosch với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Stellenbosch nằm giữa Sekhukhune United và Golden Arrows. Đội đầu bảng Mamelodi Sundowns đang hơn 11 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Stellenbosch trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Stellenbosch 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 3 bàn thua.

Hàng công và hàng thủ Stellenbosch

Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Stellenbosch mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm.

Stellenbosch đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Stellenbosch là Kaizer Chiefs, đá ngày 17/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 18 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Nathan Garrow Thủ môn New Zealand
2 Kgaogelo Ramushu Tiền vệ South Africa
3 S. Nhlabathi Hậu vệ
4 L. Vena Hậu vệ
5 Mosa Lebusa Hậu vệ South Africa
6 Tlakusani Mthethwa Tiền vệ South Africa
8 Vuyolwethu Andries Tiền vệ South Africa
10 Ashley Du Preez Tiền đạo South Africa
11 Q. Plaatjies Tiền vệ
12 Shakeel April Tiền vệ South Africa
13 Roger Willemse Tiền vệ
14 Sinoxolo Kwayiba Hậu vệ South Africa
17 Sage Stephens Thủ môn South Africa
19 Genino Palace Tiền vệ South Africa
20 Keanan Johannessen Tiền vệ
21 G. Taunyana Hậu vệ
22 Qobolwakhe Sibande Hậu vệ South Africa
24 A. Mbembe Tiền đạo
26 S. Nkwali Hậu vệ
27 Terrence Mashego Hậu vệ South Africa
28 Lehlogonolo Matlou Tiền vệ South Africa
30 Spiwe Msimango Hậu vệ South Africa
32 Raoul Daniels Tiền đạo
33 Chumani Butsaka Tiền vệ South Africa
37 Thabiso Lebitso Tiền đạo South Africa
67 Bradley Grobler Tiền đạo South Africa