Logo Stenhousemuir

Stenhousemuir

Scotland

Thứ hạng hiện tại Bảng Division1

Stenhousemuir đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 22 điểm sau 8 trận.

Thắng
7
Hoà
1
Thua
0
Bàn thắng
12
Bàn thua
2
Hiệu số
+10

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Championship

21:00
Inverness CT
Stenhousemuir
--

Thứ 7, 17/10 Championship

21:00
Stenhousemuir
Raith Rovers
--

Thứ 7, 24/10 Championship

21:00
Partick
Stenhousemuir
--

Thứ 4, 28/10 Championship

02:45
Stenhousemuir
Dunfermline
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Championship

FT
Ayr Utd
Stenhousemuir
0 1

Thứ 7, 19/09 Championship

FT
Stenhousemuir
Arbroath
1 0

Thứ 4, 16/09 Championship

FT
Stenhousemuir
Partick
1 0

Thứ 7, 12/09 League Cup

FT
Stenhousemuir
Heart Of Midlothian
0 3

Thứ 7, 05/09 Championship

FT
Livingston
Stenhousemuir
0 1

Kết quả các trận gần nhất của Stenhousemuir

Hai vòng vừa rồi, Stenhousemuir thắng Ayr Utd 1-0 và thắng Arbroath 1-0. 5 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 7.

Vị trí của Stenhousemuir mùa 18/19

Mạch thắng 7 trận đang giúp Stenhousemuir đi lên. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,8 điểm. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này.

Số bàn thắng và bàn thua của Stenhousemuir

Trung bình mỗi trận Stenhousemuir ghi 1,5 bàn và nhận 0,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.

Khác biệt sân bãi của Stenhousemuir

Thành tích hai sân của Stenhousemuir là 4 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 1 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.

Hồ sơ đội bóng Stenhousemuir

Stenhousemuir lấy Ochilview Park ở Stenhousemuir làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là STE. Khán đài có 5.267 chỗ ngồi.

Stenhousemuir đang bám đuổi những ai?

Stenhousemuir đang hơn Raith Rovers 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.

Đối thủ kế tiếp của Stenhousemuir

Đối thủ kế tiếp của Stenhousemuir là Inverness CT, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 D. Jamieson Thủ môn
2 R. Meechan Hậu vệ
4 G. Buchanan Hậu vệ
4 A. Graham Hậu vệ
5 S. Young Hậu vệ
7 E. O'Reilly Tiền vệ
8 F. Robson Tiền vệ
9 M. Aitken Tiền đạo
10 Andrew Shinnie Tiền vệ Scotland
11 L. O'Donnell Tiền vệ
14 K. Bilham Hậu vệ
15 D. Carrick Tiền đạo
17 M. Anderson Tiền vệ
19 E. Deveney Hậu vệ
19 S. Bright Hậu vệ
20 G. Stevenson Tiền vệ
21 Lewis Hodgkiss Tiền vệ
22 Hamzad Sayeed Kargbo Tiền đạo
24 L. Grant Hậu vệ
25 S. Scally Tiền vệ
26 N. Jamieson Hậu vệ
28 C. Penman Hậu vệ
33 C. Lyle Thủ môn
34 R. Hemfrey Thủ môn
37 O. MacIntyre Hậu vệ
39 M. Gillies Hậu vệ