Stenhousemuir
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division1
Stenhousemuir đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 22 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Stenhousemuir
Hai vòng vừa rồi, Stenhousemuir thắng Ayr Utd 1-0 và thắng Arbroath 1-0. 5 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 7.
Vị trí của Stenhousemuir mùa 18/19
Mạch thắng 7 trận đang giúp Stenhousemuir đi lên. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,8 điểm. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này.
Số bàn thắng và bàn thua của Stenhousemuir
Trung bình mỗi trận Stenhousemuir ghi 1,5 bàn và nhận 0,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Khác biệt sân bãi của Stenhousemuir
Thành tích hai sân của Stenhousemuir là 4 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 1 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng Stenhousemuir
Stenhousemuir lấy Ochilview Park ở Stenhousemuir làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là STE. Khán đài có 5.267 chỗ ngồi.
Stenhousemuir đang bám đuổi những ai?
Stenhousemuir đang hơn Raith Rovers 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Đối thủ kế tiếp của Stenhousemuir
Đối thủ kế tiếp của Stenhousemuir là Inverness CT, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Jamieson | Thủ môn | |
| 2 | R. Meechan | Hậu vệ | |
| 4 | G. Buchanan | Hậu vệ | |
| 4 | A. Graham | Hậu vệ | |
| 5 | S. Young | Hậu vệ | |
| 7 | E. O'Reilly | Tiền vệ | |
| 8 | F. Robson | Tiền vệ | |
| 9 | M. Aitken | Tiền đạo | |
| 10 | Andrew Shinnie | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | L. O'Donnell | Tiền vệ | |
| 14 | K. Bilham | Hậu vệ | |
| 15 | D. Carrick | Tiền đạo | |
| 17 | M. Anderson | Tiền vệ | |
| 19 | E. Deveney | Hậu vệ | |
| 19 | S. Bright | Hậu vệ | |
| 20 | G. Stevenson | Tiền vệ | |
| 21 | Lewis Hodgkiss | Tiền vệ | |
| 22 | Hamzad Sayeed Kargbo | Tiền đạo | |
| 24 | L. Grant | Hậu vệ | |
| 25 | S. Scally | Tiền vệ | |
| 26 | N. Jamieson | Hậu vệ | |
| 28 | C. Penman | Hậu vệ | |
| 33 | C. Lyle | Thủ môn | |
| 34 | R. Hemfrey | Thủ môn | |
| 37 | O. MacIntyre | Hậu vệ | |
| 39 | M. Gillies | Hậu vệ |