Stjørdals-Blink
Norway
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Stjørdals-Blink đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 30 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 3
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Stjørdals-Blink là đội bóng nước nào?
MUS Stadion Sandskogan, sân nhà của Stjørdals-Blink, chứa được 2.500 chỗ ngồi. Khán đài có 2.500 chỗ ngồi.
Stjørdals-Blink xếp hạng ra sao?
Sau 21 vòng, Stjørdals-Blink có 30 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Vị trí này tính trong bảng B.
Kết quả các trận gần nhất của Stjørdals-Blink
Hai vòng vừa rồi, Stjørdals-Blink thắng Ull/Kisa 3-0 và thắng Lørenskog 2-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Stjørdals-Blink trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Stjørdals-Blink 5 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 23 bàn. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 15 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Stjørdals-Blink
Stjørdals-Blink kém Lørenskog ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Tromsdalen Uil.
Sức mạnh ghi bàn của Stjørdals-Blink
Trung bình mỗi trận Stjørdals-Blink ghi 1,8 bàn và nhận 1,8 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Stjørdals-Blink gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Stjørdals-Blink gặp Follo trên sân khách ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bjorn Jonassen | Hậu vệ | |
| 1 | E. Meidal | Thủ môn | |
| 3 | T. Pedersen | Hậu vệ | |
| 4 | J. Sønstebø | Hậu vệ | |
| 5 | A. Viken | Hậu vệ | |
| 5 | V. T. Gabrielsen | Hậu vệ | |
| 6 | S. Stuen | Tiền vệ | |
| 7 | E. Sandrod | Tiền vệ | |
| 8 | L. Ulloa Niinivirta | Tiền đạo | |
| 9 | Noah Solskjær | Tiền vệ | |
| 10 | B. Feldt | Tiền đạo | |
| 11 | V. Kvande | Tiền vệ | |
| 14 | N. Eggen | Hậu vệ | |
| 16 | L. Utkilen | Tiền vệ | |
| 17 | M. V. Fagerhaug | Hậu vệ | |
| 18 | G. Stobakk | Tiền vệ | |
| 19 | S. Lothe | Tiền đạo | |
| 19 | D. Torp-Helland | Tiền vệ | |
| 20 | A. Bartel | Hậu vệ | |
| 21 | M. Weidel | Tiền đạo | |
| 22 | A. Kvalvik | Tiền vệ | |
| 23 | P. Einarson | Tiền vệ | |
| 24 | J. Strand | Tiền đạo | |
| 25 | G. Lewis | Tiền đạo | |
| 25 | M. Holm | Tiền vệ | |
| 29 | E. Forren | Tiền vệ | |
| 31 | M. Lillebo | Tiền đạo |