Stocksund
Sweden
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Stocksund đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 60
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Stocksund
Stocksund xếp thứ 16 trong số 16 đội. Đội có 3 thắng, 5 hoà và 16 thua. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận.
Vị trí Stocksund so với phần còn lại của bảng
Stocksund kém Järfälla ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Ngôi đầu của Stockholm Internazionale còn xa 40 điểm.
Phong độ gần đây của Stocksund
Stocksund đang trải qua mạch thua 3 trận. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 16 bàn thua. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Stocksund mạnh hơn ở sân nào?
Stocksund nhận 34 bàn ở sân nhà và 26 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 26 bàn. Các trận sân nhà cho ra 26 bàn thắng và 34 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Stocksund
Stocksund lấy Danderyds Gymnasium ở Danderyd làm sân nhà. Sân đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Stocksund ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Stocksund đứng thứ 16, trung bình nhận 2,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −16. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Stocksund
Stocksund sẽ tiếp Järfälla vào ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | V. Strindlund Larsen | Thủ môn | |
| 1 | A. Didi | Thủ môn | |
| 2 | S. Lemos | Tiền đạo | |
| 3 | B. Magnusson | Hậu vệ | |
| 4 | C. Royo | Hậu vệ | |
| 4 | M. Alemany | Tiền vệ | |
| 5 | D. Boto | Hậu vệ | |
| 5 | M. Molinder | Tiền vệ | |
| 6 | E. Tesfai | Tiền vệ | |
| 6 | S. Lager | Tiền vệ | |
| 7 | Y. Rauf | Tiền đạo | |
| 9 | N. Wågberg | Tiền đạo | |
| 10 | K. Engstrom | Tiền đạo | |
| 11 | L. Wennerlind | Tiền vệ | |
| 12 | H. Jesslén | Tiền vệ | |
| 12 | Carl Selfven | Tiền vệ | |
| 13 | E. Rylander | Hậu vệ | |
| 14 | C. Jonsson | Hậu vệ | |
| 15 | M. Vogele | Hậu vệ | |
| 16 | J. Johansson | Hậu vệ | |
| 17 | E. Persson | Hậu vệ | |
| 17 | J. Bengtsson | Hậu vệ | |
| 17 | D. Hussein | Tiền đạo | |
| 18 | S. Badome | Tiền vệ | |
| 18 | Robert Banda | Tiền đạo | |
| 19 | N. Maache | Tiền đạo | |
| 19 | A. L. Mumuni | Tiền vệ | |
| 20 | E. Bodvik | Hậu vệ | |
| 31 | J. Rhawi | Thủ môn | |
| 31 | L. Bodin | Thủ môn |