Logo Stranraer

Stranraer

Scotland

Thứ hạng hiện tại Bảng Division3

Stranraer đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 16 điểm sau 8 trận.

Thắng
5
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
17
Bàn thua
8
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 League Two

21:00
Stranraer
Edinburgh City
--

Thứ 7, 10/10 League Two

21:00
Annan Athletic
Stranraer
--

Thứ 4, 14/10 Challenge Cup

01:45
Stranraer
Kilmarnock II
--

Thứ 7, 17/10 League Two

21:00
Spartans
Stranraer
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Challenge Cup

FT
Stranraer
East Kilbride
4 3

Thứ 4, 23/09 Challenge Cup

FT
Berwick Rangers
Stranraer
3 2

Thứ 7, 19/09 League Two

FT
Elgin City
Stranraer
1 5

Thứ 7, 12/09 League Two

FT
Stranraer
Dumbarton
3 1

Thứ 7, 05/09 League Two

FT
Forfar Athletic
Stranraer
0 3

Thứ 4, 02/09 Challenge Cup

FT
Stranraer
Celtic II
3 4

Mạch trận hiện thời của Stranraer

Trận gần nhất, Stranraer thắng Elgin City 5-1 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm.

Stranraer đang đứng thứ mấy?

Stranraer vào guồng với 16 điểm sau 8 trận. Bảng có 10 đội tranh tài. Cụ thể là 5 thắng, 1 hoà và 2 thua.

Stranraer tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Stranraer đứng đầu, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Hiệu số bàn thắng bại là +9.

Khác biệt sân bãi của Stranraer

Thành tích hai sân của Stranraer là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 2 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 6 bàn.

Hồ sơ đội bóng Stranraer

Stranraer là một đội bóng Scotland. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là STR. Sức chứa của sân là 6.250 chỗ.

Cuộc đua quanh vị trí của Stranraer

Trên bảng xếp hạng, Stranraer nằm giữa Clyde và Spartans. Bảng đấu có tất cả 10 đội.

Đối thủ kế tiếp của Stranraer

Trận kế tiếp, Stranraer gặp Edinburgh City trên sân nhà ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 M. Currie Thủ môn
1 C. Burns Thủ môn
2 E. Dunne Hậu vệ
3 F. Ecrepont Hậu vệ
4 M. McLuckie Hậu vệ
5 Kenzi Nair Hậu vệ
6 J. Stuart Tiền vệ
7 J. Dolan Tiền đạo
8 A. Quigg Tiền đạo
9 R. Foster Tiền đạo
11 A. Healy Tiền đạo
12 A. Traynor Tiền vệ
13 E. Henderson Thủ môn
14 Z. Bruce Tiền vệ
15 R. Hughes Tiền vệ
16 Dom Plank Tiền vệ
16 Lewis Dobbie Tiền đạo
17 D. McManus Tiền vệ
18 E. Lynch Hậu vệ
20 C. Cameron Hậu vệ
21 L. Gillie Hậu vệ
22 Bernard Coll Tiền vệ
24 S. Mason Tiền vệ
77 D. Clelland Tiền đạo