Logo Struga

Struga

Macedonia

Thứ hạng hiện tại Bảng First League

Struga đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 17 điểm sau 8 trận.

Thắng
5
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
19
Bàn thua
5
Hiệu số
+14

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 First League

22:00
Logo Bashkimi Kumanovo Bashkimi Kumanovo
Logo Struga Struga
--

Thứ 7, 17/10 First League

22:00
Logo Shkëndija Haraçinë Shkëndija Haraçinë
Logo Struga Struga
--

Thứ 7, 24/10 First League

22:00
Logo Struga Struga
Logo Skopje Skopje
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 First League

FT
Logo Struga Struga
Logo Aresimi Aresimi
6 0

Thứ 6, 11/09 First League

FT
Logo Tikveš Tikveš
Logo Struga Struga
2 2

Thứ 2, 07/09 First League

FT
Logo Struga Struga
Logo Sileks Sileks
1 0

Thứ 4, 02/09 Cup

FT
Logo Pobeda Valandovo Pobeda Valandovo
Logo Struga Struga
1 10

Vị trí của Struga mùa 18/19

Struga xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 2 điểm. Cụ thể là 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,1 điểm.

Khoảng cách của Struga với nhóm trên và nhóm dưới

Struga đang hơn Vardar Skopje 3 điểm. Muốn vượt Shkendija, đội cần bù 2 điểm. Đội đầu bảng Shkendija đang hơn 2 điểm.

Struga qua những vòng vừa qua

Struga đang trải qua mạch bất bại 5 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 24 bàn và nhận 5 bàn. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.

Struga trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Struga 5 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 5 bàn thua. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.

Sức mạnh ghi bàn của Struga

Hàng công Struga đứng thứ 2 với 2,4 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Đội đang có hiệu số +14.

Struga: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Gradska Plaža Stadium, sân nhà của Struga, chứa được 2.000 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.000 vé.

Struga đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Struga là Bashkimi Kumanovo, đá ngày 9/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 10 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Andrej Jovchevski Thủ môn North Macedonia
2 A. Rochi Hậu vệ
5 L. Rama Hậu vệ
7 Arbi Vosha Tiền đạo North Macedonia
8 Adrian Zendelovski Tiền vệ North Macedonia
9 H. Agamah Tiền đạo
10 Besmir Bojku Tiền vệ North Macedonia
11 Bunjamin Shabani Tiền vệ North Macedonia
13 F. Rochi Tiền đạo
14 Marjan Radeski Tiền đạo North Macedonia
15 A. Demiri Tiền đạo
17 Pape Fall Hậu vệ Senegal
20 A. Aliji Tiền đạo
21 E. Ziba Hậu vệ
22 T. Demishoski Tiền đạo
22 D. K. Akinlosotu Tiền đạo
27 M. Hamza Tiền đạo
28 Qëndrim Ismajli Hậu vệ Kosovo
29 Hristijan Maleski Tiền đạo North Macedonia
30 Egzon Belica Hậu vệ North Macedonia
44 Vasko Vasilev Thủ môn North Macedonia
59 Andi Demiri Hậu vệ Kosovo
77 B. Ramadani Hậu vệ
80 Edison Kola Hậu vệ
94 Lassana Diako Hậu vệ France