Sturm Graz
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga
Sturm Graz đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội , với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sturm Graz
Sân nhà của Sturm Graz, đội bóng Áo, là Merkur Arena. Người hâm mộ quen gọi đội là STU. Sân đón được 16.764 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của Sturm Graz
Sturm Graz đang đứng thứ 4 trong số 12 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Phong độ gần đây của Sturm Graz
Ba trận gần nhất của Sturm Graz: thua Red Bull Salzburg 0-3, thắng Lask Linz 2-1 và thua Rapid Vienna 1-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Sturm Graz
Sturm Graz ghi 4 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Sức mạnh ghi bàn của Sturm Graz
Trung bình mỗi trận Sturm Graz ghi 1,1 bàn và nhận 1,3 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Khoảng cách của Sturm Graz với nhóm trên và nhóm dưới
Sturm Graz kém Lask Linz ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Ngay sau lưng là Ried, kém 3 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Sturm Graz
Sturm Graz sẽ làm khách của Austria Vienna vào ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | J. Quarshie | Defender | |
| 4 | J. Gorenc Stankovič | Midfielder | |
| 5 | A. Vallci | Defender | |
| 5 | Bastian Tim Maierhofer | Defender | |
| 6 | G. Haider | Defender | |
| 8 | F. Rózga | Midfielder | |
| 10 | O. Kiteishvili | Midfielder | |
| 11 | A. Kayombo | Attacker | |
| 14 | O. Diakité | Attacker | |
| 15 | G. Mamageishvili | Midfielder | |
| 15 | E. Roche | Defender | |
| 17 | S. Włodarczyk | Attacker | |
| 18 | E. Soglo | Defender | |
| 19 | S. Seidl | Midfielder | |
| 19 | Kelechi Nnamdi | Defender | |
| 20 | S. Jatta | Attacker | |
| 21 | P. Petrović | Defender | |
| 21 | M. Grgic | Midfielder | |
| 22 | A. Helac | Goalkeeper | |
| 23 | A. Malic | Defender | |
| 25 | L. Grgić | Attacker | |
| 26 | B. Beganović | Attacker | |
| 27 | L. Balbo | Defender | |
| 28 | J. Heil | Defender | |
| 30 | P. Koller | Defender | |
| 32 | C. Wiener-Pucher | Goalkeeper | |
| 35 | N. Geyrhofer | Defender | |
| 38 | Jonas Peinhart | Attacker | |
| 39 | Luca Weinhandl | Midfielder | |
| 40 | J. Halwachs | Midfielder | |
| 41 | E. Lorenz | Goalkeeper | |
| 43 | Jacob Peter Hödl | Midfielder | |
| 44 | N. Weiper | Attacker | |
| 53 | D. Khudyakov | Goalkeeper | |
| 78 | V. Matoshi | Midfielder |