Logo Sturm Graz

Sturm Graz

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga

Sturm Graz đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội , với 11 điểm sau 7 trận.

Thắng
3
Hoà
2
Thua
2
Bàn thắng
8
Bàn thua
9
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Bundesliga

00:30
Austria Vienna
Sturm Graz
--

Thứ 6, 16/10 UEFA Europa League

02:00
Bournemouth
Sturm Graz
--

CN, 18/10 Bundesliga

22:00
Sturm Graz
Grazer AK
--

Thứ 5, 22/10 UEFA Europa League

23:45
Sturm Graz
Marseille
--

CN, 25/10 Bundesliga

20:30
Sturm Graz
Ried
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Bundesliga

FT
Red Bull Salzburg
Sturm Graz
3 0

Thứ 5, 17/09 UEFA Europa League

FT
Sturm Graz
Rennes
0 0

CN, 13/09 Bundesliga

FT
Sturm Graz
Lask Linz
2 1

Thứ 7, 05/09 Cup

FT
Voitsberg
Sturm Graz
1 4

CN, 30/08 Bundesliga

FT
Rapid Vienna
Sturm Graz
3 1

Hồ sơ đội bóng Sturm Graz

Sân nhà của Sturm Graz, đội bóng Áo, là Merkur Arena. Người hâm mộ quen gọi đội là STU. Sân đón được 16.764 khán giả mỗi trận.

Thành tích mùa 18/19 của Sturm Graz

Sturm Graz đang đứng thứ 4 trong số 12 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.

Phong độ gần đây của Sturm Graz

Ba trận gần nhất của Sturm Graz: thua Red Bull Salzburg 0-3, thắng Lask Linz 2-1 và thua Rapid Vienna 1-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.

Thành tích sân nhà và sân khách của Sturm Graz

Sturm Graz ghi 4 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.

Sức mạnh ghi bàn của Sturm Graz

Trung bình mỗi trận Sturm Graz ghi 1,1 bàn và nhận 1,3 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Hiệu số bàn thắng bại là −1.

Khoảng cách của Sturm Graz với nhóm trên và nhóm dưới

Sturm Graz kém Lask Linz ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Ngay sau lưng là Ried, kém 3 điểm.

Lịch thi đấu sắp tới của Sturm Graz

Sturm Graz sẽ làm khách của Austria Vienna vào ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 J. Quarshie Defender
4 J. Gorenc Stankovič Midfielder
5 A. Vallci Defender
5 Bastian Tim Maierhofer Defender
6 G. Haider Defender
8 F. Rózga Midfielder
10 O. Kiteishvili Midfielder
11 A. Kayombo Attacker
14 O. Diakité Attacker
15 G. Mamageishvili Midfielder
15 E. Roche Defender
17 S. Włodarczyk Attacker
18 E. Soglo Defender
19 S. Seidl Midfielder
19 Kelechi Nnamdi Defender
20 S. Jatta Attacker
21 P. Petrović Defender
21 M. Grgic Midfielder
22 A. Helac Goalkeeper
23 A. Malic Defender
25 L. Grgić Attacker
26 B. Beganović Attacker
27 L. Balbo Defender
28 J. Heil Defender
30 P. Koller Defender
32 C. Wiener-Pucher Goalkeeper
35 N. Geyrhofer Defender
38 Jonas Peinhart Attacker
39 Luca Weinhandl Midfielder
40 J. Halwachs Midfielder
41 E. Lorenz Goalkeeper
43 Jacob Peter Hödl Midfielder
44 N. Weiper Attacker
53 D. Khudyakov Goalkeeper
78 V. Matoshi Midfielder