Stuttgart II
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
Stuttgart II đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Stuttgart II: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Robert-Schlienz-Stadion, sân nhà của Stuttgart II, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là STU.
Stuttgart II trên bảng xếp hạng
Stuttgart II giữ vị trí thứ 15 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Stuttgart II
Gần đây Stuttgart II hoà SSV Jahn Regensburg 3-3 trên sân nhà và thua Hansa Rostock 2-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Stuttgart II mạnh hơn ở sân nào?
Stuttgart II nhận 8 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Stuttgart II
Stuttgart II và Würzburger Kickers đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Phía trên là FC Ingolstadt 04, cách 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Stuttgart II
Trung bình mỗi trận Stuttgart II ghi 1,7 bàn và nhận 2,1 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Stuttgart II đá trận tiếp theo khi nào?
SV Meppen là cái tên chờ Stuttgart II ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kian Speidel | Tiền đạo | |
| 1 | Jerik von der Felsen | Thủ môn | Germany |
| 4 | Maximilian Tobias Herwerth | Hậu vệ | Germany |
| 4 | L. Berreth | Hậu vệ | |
| 6 | Alexander Groiß | Hậu vệ | Germany |
| 7 | L. Penna | Tiền vệ | |
| 9 | T. van der Leij | Tiền đạo | |
| 10 | Nicolás Sessa | Tiền vệ | Germany |
| 11 | Oliver Rölke | Tiền đạo | Germany |
| 13 | Tim Köhler | Hậu vệ | Germany |
| 15 | M. Petrovskyi | Tiền vệ | |
| 17 | A. Janjic | Hậu vệ | |
| 18 | J. Luers | Tiền vệ | |
| 19 | E. Yigit | Tiền vệ | |
| 21 | N. Zezelj | Tiền đạo | |
| 22 | Julian Bock | Thủ môn | Germany |
| 23 | C. Schramm | Hậu vệ | |
| 24 | Joyeux Masanka Bungi | Hậu vệ | Belgium |
| 26 | Justin Diehl | Tiền đạo | Germany |
| 28 | Dominik Draband | Thủ môn | Germany |
| 29 | Dominik Nothnagel | Hậu vệ | Germany |
| 30 | Jordan Majchrzak | Tiền đạo | Poland |
| 31 | Veit Stange | Tiền vệ | Germany |
| 34 | T. Santos | Hậu vệ | |
| 37 | David Preu | Hậu vệ | Germany |
| 37 | Jonathan Akaegbobi | Tiền đạo | Germany |
| 39 | E. Redzepi | Tiền đạo | |
| 40 | Peter Reinhardt | Hậu vệ | Germany |
| 41 | Stefan Drljača | Thủ môn | Germany |
| 42 | B. Kenmoe | Tiền đạo | |
| 43 | Jarzinho Ataide Adriano de Nascimento Malanga | Tiền đạo | Germany |
| 47 | Y. Spalt | Tiền vệ |