Suduva Marijampole
Lithuania
Thứ hạng hiện tại Bảng A Lyga
Suduva Marijampole đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội , với 50 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 11
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Suduva Marijampole trên bảng xếp hạng
Suduva Marijampole xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này. Đội có 13 thắng, 11 hoà và 4 thua.
Suduva Marijampole đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Suduva Marijampole nằm giữa Kauno Žalgiris và TransINVEST Vilnius. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Suduva Marijampole qua những vòng vừa qua
Suduva Marijampole khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Hegelmann Litauen 1-1, hoà FK Zalgiris Vilnius 0-0 và thua Kauno Žalgiris 1-5. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Suduva Marijampole ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 39 lần trước Suduva Marijampole mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Suduva Marijampole mạnh hơn ở sân nào?
Suduva Marijampole nhận 6 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Các trận sân nhà cho ra 23 bàn thắng và 6 bàn thua.
Suduva Marijampole: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Suduva Marijampole, đội bóng Litva, là Marijampolės futbolo arenos maniežas. Khán đài có 2.680 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là SUD.
Trận kế tiếp của Suduva Marijampole
FK Zalgiris Vilnius là cái tên chờ Suduva Marijampole ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | H. Uzochukwu | Defender | |
| 5 | Ž. Baltrūnas | Defender | |
| 6 | A. Sabo | Midfielder | |
| 7 | I. Seck | Midfielder | |
| 8 | S. Lawson | Midfielder | |
| 9 | T. Lucky | Attacker | |
| 10 | Omran Haydary | Attacker | |
| 11 | M. Chajia | Attacker | |
| 12 | G. Zenkevičius | Goalkeeper | |
| 13 | M. Mikulenas | Attacker | |
| 14 | F. Steponavičius | Attacker | |
| 15 | A. Živanović | Defender | |
| 16 | E. Tsykalo | Midfielder | |
| 17 | S. Venckevicius | Defender | |
| 18 | T. Milašius | Midfielder | |
| 19 | F. Tangiri | Attacker | |
| 20 | Y. Omori | Attacker | |
| 23 | R. Grigalava | Defender | |
| 26 | D. Antanavičius | Midfielder | |
| 29 | M. Beneta | Defender | |
| 31 | I. Plūkas | Goalkeeper | |
| 46 | Ignas Skamarakas | Midfielder | |
| 66 | R. Pacesa | Goalkeeper | |
| 75 | E. Stočkūnas | Defender | |
| 77 | P. Bickauskas | Midfielder | |
| 80 | Y. Efremov | Defender | |
| 94 | S. Sanokho | Midfielder |