Logo Suduva Marijampole

Suduva Marijampole

Lithuania

Thứ hạng hiện tại Bảng A Lyga

Suduva Marijampole đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội , với 50 điểm sau 28 trận.

Thắng
13
Hoà
11
Thua
4
Bàn thắng
39
Bàn thua
25
Hiệu số
+14

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 A Lyga

18:15
FK Zalgiris Vilnius
Suduva Marijampole
--

Thứ 2, 19/10 A Lyga

22:45
Suduva Marijampole
Kauno Žalgiris
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 A Lyga

FT
Hegelmann Litauen
Suduva Marijampole
1 1

CN, 13/09 A Lyga

FT
Suduva Marijampole
FK Zalgiris Vilnius
0 0

Thứ 4, 09/09 A Lyga

FT
Kauno Žalgiris
Suduva Marijampole
5 1

CN, 06/09 A Lyga

FT
TransINVEST Vilnius
Suduva Marijampole
1 2

CN, 30/08 A Lyga

FT
Šiauliai
Suduva Marijampole
1 2

Suduva Marijampole trên bảng xếp hạng

Suduva Marijampole xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này. Đội có 13 thắng, 11 hoà và 4 thua.

Suduva Marijampole đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Suduva Marijampole nằm giữa Kauno Žalgiris và TransINVEST Vilnius. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.

Suduva Marijampole qua những vòng vừa qua

Suduva Marijampole khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Hegelmann Litauen 1-1, hoà FK Zalgiris Vilnius 0-0 và thua Kauno Žalgiris 1-5. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Suduva Marijampole ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Lưới đối phương rung lên 39 lần trước Suduva Marijampole mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.

Suduva Marijampole mạnh hơn ở sân nào?

Suduva Marijampole nhận 6 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Các trận sân nhà cho ra 23 bàn thắng và 6 bàn thua.

Suduva Marijampole: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Suduva Marijampole, đội bóng Litva, là Marijampolės futbolo arenos maniežas. Khán đài có 2.680 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là SUD.

Trận kế tiếp của Suduva Marijampole

FK Zalgiris Vilnius là cái tên chờ Suduva Marijampole ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
4 H. Uzochukwu Defender
5 Ž. Baltrūnas Defender
6 A. Sabo Midfielder
7 I. Seck Midfielder
8 S. Lawson Midfielder
9 T. Lucky Attacker
10 Omran Haydary Attacker
11 M. Chajia Attacker
12 G. Zenkevičius Goalkeeper
13 M. Mikulenas Attacker
14 F. Steponavičius Attacker
15 A. Živanović Defender
16 E. Tsykalo Midfielder
17 S. Venckevicius Defender
18 T. Milašius Midfielder
19 F. Tangiri Attacker
20 Y. Omori Attacker
23 R. Grigalava Defender
26 D. Antanavičius Midfielder
29 M. Beneta Defender
31 I. Plūkas Goalkeeper
46 Ignas Skamarakas Midfielder
66 R. Pacesa Goalkeeper
75 E. Stočkūnas Defender
77 P. Bickauskas Midfielder
80 Y. Efremov Defender
94 S. Sanokho Midfielder