Logo Sumqayıt

Sumqayıt

Azerbaijan

Thứ hạng hiện tại Bảng Premyer Liqasi

Sumqayıt đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 2 điểm sau 5 trận.

Thắng
0
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
4
Bàn thua
8
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premyer Liqa

22:30
Sumqayıt
Qabala
--

Thứ 7, 17/10 Premyer Liqa

22:00
Sumqayıt
Araz
--

Thứ 7, 24/10 Premyer Liqa

22:00
Zira
Sumqayıt
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Premyer Liqa

FT
Kapaz
Sumqayıt
1 1

Thứ 7, 12/09 Premyer Liqa

FT
Sumqayıt
Şamaxı FK
1 1

CN, 06/09 Premyer Liqa

FT
Turan
Sumqayıt
2 1

Thứ 2, 31/08 Premyer Liqa

FT
Sumqayıt
Qarabag
0 1

Vị trí của Sumqayıt mùa 18/19

Sumqayıt xếp thứ 11 trong số 12 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào.

Sumqayıt hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Khoảng cách từ Sumqayıt tới Neftchi Baku ở ngôi đầu là 13 điểm. Phía trên là Safa Baku, cách 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.

Kết quả các trận gần nhất của Sumqayıt

Sumqayıt khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Kapaz 1-1, hoà Şamaxı FK 1-1 và thua Turan 1-2. Qua 5 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 5.

Hồ sơ đội bóng Sumqayıt

Sumqayıt lấy Kapital Bank Arena ở Sumqayıt làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SUM. Sân đón được 3.000 khán giả mỗi trận.

Số bàn thắng và bàn thua của Sumqayıt

Cán cân bàn thắng bại của Sumqayıt đang là −4. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.

Sumqayıt gặp ai ở vòng tới?

Qabala là cái tên chờ Sumqayıt ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 Hoccət Haqqverdi Hậu vệ Azerbaijan
4 Easah Suliman Hậu vệ Pakistan
5 Renan Hậu vệ
7 R. Əhmədzadə Tiền đạo
8 S. Abdullazadə Tiền vệ
9 Jeam Tiền đạo
10 Ronaldo Junior Vásquez Herasme Tiền đạo
11 M. Bangré Tiền đạo
12 Jeimes Thủ môn
12 A. Arixov Thủ môn
12 M. Agamaliyev Thủ môn
17 N. Əhmədzadə Tiền vệ
20 A. Süleymanlı Hậu vệ
21 Tiago Almeida Hậu vệ
22 X. Fərzullayev Thủ môn
27 I. Barker Hậu vệ
29 E. Mustafaev Tiền vệ
34 Ulvi Abbasly Thủ môn
37 Nihad Orujali Tiền đạo
42 C. Badolo Tiền vệ
55 Lucas Black Tiền vệ
64 K. Feyziyev Hậu vệ
71 M. Murata Tiền vệ
75 N. Orucov Hậu vệ
80 Keffel Hậu vệ
97 V. Paşayev Hậu vệ