Logo Surkhon

Surkhon

Uzbekistan

Thứ hạng hiện tại Bảng Super League

Surkhon đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 26 điểm sau 22 trận.

Thắng
7
Hoà
5
Thua
10
Bàn thắng
19
Bàn thua
28
Hiệu số
-9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super League

22:00
Logo Qizilqum Qizilqum
Logo Surkhon Surkhon
--

Thứ 6, 16/10 Super League

22:00
Logo Surkhon Surkhon
Logo Xorazm Xorazm
--

Thứ 6, 23/10 Super League

22:00
Logo Buxoro Buxoro
Logo Surkhon Surkhon
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Super League

FT
Logo Surkhon Surkhon
Logo Kokand-1912 Kokand-1912
1 0

Thứ 4, 09/09 Super League

FT
Logo Neftchi Neftchi
Logo Surkhon Surkhon
2 1

Thứ 6, 04/09 Super League

FT
Logo Bunyodkor Bunyodkor
Logo Surkhon Surkhon
0 1

Surkhon: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Markaziy Stadion, sân nhà của Surkhon, chứa được 9.214 chỗ ngồi. Sân đón được 9.214 khán giả mỗi trận.

Thành tích mùa 18/19 của Surkhon

Surkhon đang đứng thứ 12 trong số 16 đội. Cụ thể là 7 thắng, 5 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của Surkhon

Ba trận gần nhất của Surkhon: thắng Kokand-1912 1-0, thua Neftchi 1-2 và thắng Bunyodkor 1-0. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.

Thành tích sân nhà và sân khách của Surkhon

Surkhon ghi 9 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 13 bàn. Khi xa nhà, đội có 10 bàn thắng và 15 bàn thua.

Surkhon ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng công Surkhon đứng thứ 13 với 0,9 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.

Vị trí Surkhon so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Surkhon nằm giữa Sogdiana và Bunyodkor. Đội đầu bảng Neftchi đang hơn 25 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Lịch thi đấu sắp tới của Surkhon

Lịch đấu đưa Surkhon tới cuộc chạm trán Qizilqum ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- M. Bakhodirkhonov Tiền vệ
5 Dzhamaldin Khodzhaniyazov Hậu vệ Russia
6 B. Shamsiev Hậu vệ
7 D. Tursunov Hậu vệ
8 H. Sherbotayev Tiền vệ
10 Sunnatilla Abdullajonov Tiền đạo Uzbekistan
11 Richard Friday Tiền đạo Nigeria
12 N. Mihaylov Thủ môn
14 T. Ashuboyev Tiền vệ
15 D. Ramazonov Tiền vệ
17 S. Abduhamidov Tiền vệ
18 Behruz O'ktamov Tiền vệ Uzbekistan
19 F. Qodirov Tiền đạo
21 Tornike Dzebniauri Tiền vệ Georgia
23 K. Yusupov Tiền vệ
25 Otabek Boymurodov Thủ môn Uzbekistan
26 B. Shukurullaev Hậu vệ
31 K. Ergashev Hậu vệ
32 A. Rahimjonov Tiền vệ
33 U. Kuvandikov Tiền đạo
39 M. Mirusmonov Tiền vệ
41 A. Daminov Tiền vệ
66 Behruz Shaydulov Hậu vệ Uzbekistan
70 S. Solijonov Hậu vệ
70 F. Salikhjonov Tiền đạo
72 A. Mamasaidov Thủ môn
79 Santiago Garcia Tiền đạo
86 D. Merganov Thủ môn
91 A. Temirkhanov Tiền vệ