Sutjeska
Montenegro
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
Sutjeska đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội , với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Sutjeska
Hai vòng vừa rồi, Sutjeska thắng Arsenal Tivat 2-0 và thắng Dečić 2-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Sutjeska đang đứng thứ mấy?
Mạch thắng 3 trận đang giúp Sutjeska đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Bảng có 10 đội tranh tài.
Sutjeska ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Sutjeska đang là +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Sutjeska trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sutjeska 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 6 bàn. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 1 bàn.
Sutjeska đang bám đuổi những ai?
Sutjeska bằng điểm Buducnost Podgorica và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Mornar, kém 1 điểm. Cách biệt với Otrant-Olympic là 2 điểm.
Sutjeska: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Stadion Kraj Bistrice, sân nhà của Sutjeska, chứa được 6.180 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 6.180 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SUT.
Trận kế tiếp của Sutjeska
Đối thủ kế tiếp của Sutjeska là Buducnost Podgorica, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | V. Giljen | Goalkeeper | |
| 2 | A. Golubović | Midfielder | |
| 3 | M. Camara | Midfielder | |
| 4 | M. Vračar | Defender | |
| 5 | I. Pajović | Midfielder | |
| 6 | D. Hočko | Midfielder | |
| 7 | A. Boljević | Attacker | |
| 8 | K. Campbell | Attacker | |
| 8 | M. Gardasevic | Attacker | |
| 9 | P. Aničić | Attacker | |
| 10 | B. Tošković | Attacker | |
| 11 | V. Čavor | Attacker | |
| 12 | T. Durovic | Goalkeeper | |
| 15 | B. Kopitović | Defender | |
| 19 | A. Šćekić | Midfielder | |
| 20 | J. Čađenović | Midfielder | |
| 21 | D. ÄetkoviÄ | Midfielder | |
| 22 | A. Ražnatović | Defender | |
| 25 | M. Đukanović | Defender | |
| 30 | A. Kecojević | Midfielder | |
| 31 | F. Damjanovic | Goalkeeper | |
| 32 | Martin Kljajic | Goalkeeper | |
| 44 | R. Dedić | Defender | |
| 49 | B. Dukic | Attacker | |
| 50 | M. Brnovic | Attacker | |
| 55 | S. Babić | Attacker | |
| 70 | Petar Jaukovic | Midfielder | |
| 72 | A. Babić | Defender | |
| 77 | M. Šimun | Midfielder | |
| 99 | M. Mrvaljević | Attacker |