Suwon Bluewings
South-Korea
Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2
Suwon Bluewings đang xếp thứ 1 trên tổng 17 đội, với 53 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- +19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Suwon Bluewings qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Suwon Bluewings tới kết quả thắng Seoul E-Land FC 1-0. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Suwon Bluewings xếp hạng ra sao?
Mạch thắng 4 trận đang giúp Suwon Bluewings đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 16 thắng, 5 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,1 điểm một trận.
Sức mạnh ghi bàn của Suwon Bluewings
Hàng công Suwon Bluewings đứng thứ 6 với 1,6 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Suwon Bluewings mạnh hơn ở sân nào?
Suwon Bluewings nhận 8 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 23 bàn và nhận 12 bàn. Sân nhà đội ghi 16 bàn và nhận 8 bàn.
Hồ sơ đội bóng Suwon Bluewings
Suwon Bluewings lấy Suwon World Cup Stadium ở Suwon làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là SUW. Sân đón được 45.192 khán giả mỗi trận.
Khoảng cách của Suwon Bluewings với nhóm trên và nhóm dưới
Suwon Bluewings đang hơn Suwon City FC 5 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 17 đội.
Lịch thi đấu sắp tới của Suwon Bluewings
Suwon Bluewings sẽ tiếp Ansan Greeners vào ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kim Min-Jun | Thủ môn | Korea Republic |
| 3 | Mo Kyung-bin | Hậu vệ | |
| 4 | Song Ju-Hun | Hậu vệ | Korea Republic |
| 5 | Ko Jong-Hyun | Hậu vệ | Korea Republic |
| 6 | Lim Ji-Hoon | Hậu vệ | Korea Republic |
| 7 | Fessin | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Keelan Lebon | Tiền đạo | France |
| 10 | Reis | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Lee Jun-Jae | Hậu vệ | Korea Republic |
| 13 | Min-jun Yeo | Hậu vệ | South Korea |
| 14 | Jeong Ho-Yeon | Tiền vệ | Korea Republic |
| 16 | Park Hyun-Bin | Tiền vệ | Korea Republic |
| 17 | Kang Hyun-Muk | Tiền vệ | Korea Republic |
| 19 | Kim Seong-Ju | Tiền vệ | Korea Republic |
| 20 | Hong Jeong-Ho | Hậu vệ | Korea Republic |
| 21 | Yang Hyung-Mo | Thủ môn | Korea Republic |
| 22 | Kang Seong-Jin | Tiền đạo | Korea Republic |
| 23 | Kim Min-woo | Tiền vệ | Korea Republic |
| 24 | Ko Seung-Beom | Tiền vệ | Korea Republic |
| 27 | Lee Geon-Hee | Hậu vệ | Korea Republic |
| 28 | Geun-yeong Yoon | Hậu vệ | South Korea |
| 30 | Kim Joon-Hong | Thủ môn | Korea Republic |
| 31 | Lee Gyeong-Jun | Thủ môn | |
| 32 | Jung Dong-Yoon | Hậu vệ | Korea Republic |
| 33 | Park Dae-Won | Hậu vệ | Korea Republic |
| 58 | Bruno Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 66 | Han Hyeon-Seo | Hậu vệ | Korea Republic |
| 70 | Luis Mina | Tiền đạo | Colombia |
| 71 | Kim Ji-Ho | Tiền đạo | Korea Republic |
| 77 | Kim Ji-Hyun | Tiền đạo | Korea Republic |
| 80 | Kim Ji-sung | Hậu vệ | |
| 90 | Kim Gyeol | Tiền đạo | Korea Republic |
| 92 | Lee Sang-Min | Tiền đạo | Korea Republic |
| 98 | Edgaras Dubickas | Tiền đạo | Lithuania |
| 99 | D. Kim | Tiền vệ |