SV Drochtersen/Assel
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: North
SV Drochtersen/Assel đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội , với 22 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SV Drochtersen/Assel xếp hạng ra sao?
SV Drochtersen/Assel có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 11 vòng. Cụ thể là 7 thắng, 1 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
SV Drochtersen/Assel đang bám đuổi những ai?
SV Drochtersen/Assel kém Phönix Lübeck ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Cách biệt với Weiche Flensburg là 3 điểm.
Mạch trận hiện thời của SV Drochtersen/Assel
Ba trận gần nhất của SV Drochtersen/Assel: hoà Schöningen 3-3, thắng St. Pauli II 1-0 và thắng Kickers Emden 8-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của SV Drochtersen/Assel
Trung bình mỗi trận SV Drochtersen/Assel ghi 3,0 bàn và nhận 1,5 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.
Thành tích sân nhà và sân khách của SV Drochtersen/Assel
SV Drochtersen/Assel ghi 19 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 14 bàn thắng và 9 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 19 bàn thắng và 7 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của SV Drochtersen/Assel
Kehdinger Stadion, sân nhà của SV Drochtersen/Assel, chứa được 8.300 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 8.300 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là DRO.
Lịch thi đấu sắp tới của SV Drochtersen/Assel
Ngày 3/10/2026, SV Drochtersen/Assel bước vào cuộc đấu với SSV Jeddeloh. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Geißen | Defender | |
| - | T. Mohr | Defender | |
| - | J. Wulff | Midfielder | |
| - | Matti Cebulla | Midfielder | |
| 2 | R. Kölle | Defender | |
| 7 | Jannes Elfers | Midfielder | |
| 8 | M. Steinmann | Midfielder | |
| 9 | Miguel Fernandes | Attacker | |
| 10 | J. Wulff | Midfielder | |
| 12 | N. von der Reith | Midfielder | |
| 18 | H. Hyseni | Midfielder | |
| 24 | N. Serra | Defender | |
| 28 | L. Giwah | Defender | |
| 30 | P. Siefkes | Goalkeeper | |
| 30 | A. A. Hamid | Midfielder | |
| 31 | J. Plautz | Defender | |
| 37 | D. Rosin | Midfielder | |
| 47 | P. Aue | Attacker |